Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson 1 có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 799 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a.
Giáo viên: Nhìn vào bức tranh này. Đây có phải trường chúng ta không?
Học sinh: Đúng ạ. Nó là trường của chúng ta.
b.
Giáo viên: Đây có phải trường của chúng ta không?
Học sinh: Không phải ạ
Lời giải
a. Is this our school? Yes, it is
b. Is this our classroom? No, it isn’t
c. Is this our library? Yes, it is.
d. Is this our playground? No, it isn’t
Hướng dẫn dịch.
a. Đây có phải là trường học của chúng mình không? Vâng, đúng vậy
b. Đây có phải là lớp học của chúng mình không? Không, nó không phải
c. Đây có phải là thư viện của chúng mình không? Vâng, đúng vậy.
d. Đây có phải là sân chơi của chúng mình không? Không, nó không phải
Lời giải
a. Is this our school? Yes, it is
b. Is this our classroom? No, it isn’t
c. Is this our library? Yes, it is.
Hướng dẫn dịch
a. Đây có phải là trường học của chúng mình không? Vâng, đúng vậy
b. Đây có phải là lớp học của chúng mình không? Không, nó không phải
c. Đây có phải là thư viện của chúng mình không? Vâng, đúng vậy.
Lời giải
1.b
2.a
Nội dung bài nghe:
1. A: Is this our playground? B: Yes. it is.
2. A: Is this your classroom? B: Yes, it is. It's my classroom.
Hướng dẫn dịch
1. A: Đây có phải là sân chơi của chúng tôi không? B: Vâng, đúng vậy.
2. A: Đây có phải là lớp học của bạn không? B: Đúng vậy. Đó là phòng học của tôi.
Lời giải
1. library
2. playground
3. classroom/ isn’t
4. school/ it is
Hướng dẫn dịch
1.
A: Đây là thư viện của chúng ta à?
B: Đúng vậy.
2.
A: Kia là sân chơi của chúng ta.
B: Tuyệt vời
3.
A: Nhìn kìa, đây là lớp học của chúng ta à?
B: Không phải
4.
A: Kia là trường của chúng ta à?
B: Đúng vậy
Lời giải
Hướng dẫn dịch
Trường của chúng ta
Đây có phải trường bạn không?
Đúng vậy.
Đây là trường tớ.
Tớ thích trường tớ.
Đây có phải trường bạn không?
Đúng vậy.
Đây là trường tớ.
Tớ thích trường tớ.