Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: B. Sentence patterns có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 772 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. d |
3. a |
4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tớ là Ben.
2. Tạm biệt, Mai.
3. Bạn thế nào?
4. Khoẻ, cảm ơn bạn.
Lời giải
|
1. d |
2. a |
3. b |
4. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tớ là Ben. - Chào, Ben. Tớ là Mai.
2. Tạm biệt, Lucy. - Tạm biệt, Ben.
3. Bạn có khỏe không, Minh? - Khoẻ, cảm ơn bạn.
4. Xin chào, Mai. - Chào, Minh.
Lời giải
1. Hi. I’m Lucy.
2. Goodbye, Ben.
3. How are you?
4. Fine, thank you.
Hướng dẫn dịch:
1. Chào bạn. Tớ là Lucy.
2. Tạm biệt, Ben.
3. Bạn khỏe không?
4. Khoẻ, cảm ơn bạn.
Lời giải
Hi. I’m Lucy.
Hướng dẫn dịch:
Chào bạn. Tớ là Lucy.
Lời giải
Goodbye, Ben.
Hướng dẫn dịch:
Tạm biệt, Ben.
Lời giải
How are you?
Hướng dẫn dịch:
Bạn khỏe không?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





