Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: B. Sentence patterns có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 757 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. d |
3. a |
4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tớ là Ben.
2. Tạm biệt, Mai.
3. Bạn thế nào?
4. Khoẻ, cảm ơn bạn.
Lời giải
|
1. d |
2. a |
3. b |
4. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tớ là Ben. - Chào, Ben. Tớ là Mai.
2. Tạm biệt, Lucy. - Tạm biệt, Ben.
3. Bạn có khỏe không, Minh? - Khoẻ, cảm ơn bạn.
4. Xin chào, Mai. - Chào, Minh.
Lời giải
1. Hi. I’m Lucy.
2. Goodbye, Ben.
3. How are you?
4. Fine, thank you.
Hướng dẫn dịch:
1. Chào bạn. Tớ là Lucy.
2. Tạm biệt, Ben.
3. Bạn khỏe không?
4. Khoẻ, cảm ơn bạn.
Lời giải
Hi. I’m Lucy.
Hướng dẫn dịch:
Chào bạn. Tớ là Lucy.
Lời giải
Goodbye, Ben.
Hướng dẫn dịch:
Tạm biệt, Ben.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





