Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: B. Sentence patterns có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/7
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tên bạn là gì?
2. Tên tớ là Nam.
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
Câu 2/7
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tên tớ là Ben. - Chào, Ben. Tớ là Nam.
2. Tên của bạn là gì? – Tớ tên Linh.
3. Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ bảy tuổi.
Câu 3/7
Lời giải
1. My name's Mary.
2. What's your name?
3. How old are you?
4. I'm ten years old.
Hướng dẫn dịch:
1. Tên tớ là Mary.
2. Tên của bạn là gì?
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
4. Tớ mười tuổi.
Câu 4/7
Lời giải
My name's Mary.
Tên tớ là Mary.
Câu 5/7
Lời giải
What's your name?
Câu 6/7
Lời giải
How old are you?
(Bạn bao nhiêu tuổi?)
Câu 7/7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






