Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: B. Sentence patterns có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tên bạn là gì?
2. Tên tớ là Nam.
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tên tớ là Ben. - Chào, Ben. Tớ là Nam.
2. Tên của bạn là gì? – Tớ tên Linh.
3. Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ bảy tuổi.
Lời giải
1. My name's Mary.
2. What's your name?
3. How old are you?
4. I'm ten years old.
Hướng dẫn dịch:
1. Tên tớ là Mary.
2. Tên của bạn là gì?
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
4. Tớ mười tuổi.
Lời giải
My name's Mary.
Tên tớ là Mary.
Lời giải
What's your name?
Lời giải
How old are you?
(Bạn bao nhiêu tuổi?)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






