Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: B. Sentence patterns có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 832 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tên bạn là gì?
2. Tên tớ là Nam.
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tên tớ là Ben. - Chào, Ben. Tớ là Nam.
2. Tên của bạn là gì? – Tớ tên Linh.
3. Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ bảy tuổi.
Lời giải
1. My name's Mary.
2. What's your name?
3. How old are you?
4. I'm ten years old.
Hướng dẫn dịch:
1. Tên tớ là Mary.
2. Tên của bạn là gì?
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
4. Tớ mười tuổi.
Lời giải
My name's Mary.
Tên tớ là Mary.
Lời giải
What's your name?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






