Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: B. Sentence patterns có đáp án
25 người thi tuần này 4.6 849 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tên bạn là gì?
2. Tên tớ là Nam.
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tên tớ là Ben. - Chào, Ben. Tớ là Nam.
2. Tên của bạn là gì? – Tớ tên Linh.
3. Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ bảy tuổi.
Lời giải
1. My name's Mary.
2. What's your name?
3. How old are you?
4. I'm ten years old.
Hướng dẫn dịch:
1. Tên tớ là Mary.
2. Tên của bạn là gì?
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
4. Tớ mười tuổi.
Lời giải
My name's Mary.
Tên tớ là Mary.
Lời giải
What's your name?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






