Bài tập Review 4 có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 875 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1.a
2.b
3.a
4.a
5.b
Nội dung bài nghe
1. They have three planes.
2. A: Do you have any cats? B: No, I don't. I have a dog
3. A: What are you doing? B: I'm listening to music.
4. A: What can you see? B: I can see a monkey.
5. A: What's he doing? B: He's cycling.
Hướng dẫn dịch
1. Họ có ba chiếc máy bay.
2. A: Bạn có con mèo nào không? B: Không, tôi không. tôi có một con chó
3. A: Bạn đang làm gì vậy? B: Tôi đang nghe nhạc.
4. A: Bạn có thể nhìn thấy gì? B: Tôi có thể nhìn thấy một con khỉ.
5. A: Anh ấy đang làm gì vậy? B: Anh ấy đang đạp xe.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1.c
2.a
3.d
4.b
Nội dung bài nghe
1. She has a teddy bear.
2. A. Do you have any rabbits? B: Yes. I do. I have two rabbits,
3. A: What's he doing? B: He’s watching TV.
4. A: What's the parrot doing? B: It’s counting.
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy có một con gấu bông.
2. A. Bạn có con thỏ nào không? B: Vâng. Tôi làm. Tôi có hai con thỏ,
3. A: Anh ấy đang làm gì vậy? B: Anh ấy đang xem TV.
4. A: Con vẹt đang làm gì vậy? B: Nó đang đếm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1.b
2.e
3.d
4.a
5.c
Hướng dẫn dịch
1. Bạn có nuôi các vàng không? Có, tớ có
2. Bạn có thể nhìn thấy gì vậy? Tớ có nhìn thấy một con công.
3. Bạn đang làm gì vậy? Mình đang viết
4. Chú voi đang làm gì vậy? Nó đang nhảy
5. Cô ấy đang làm gì vậy? Cô ấy đang nhảy dây
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. watching
2. reading
3. in
4. drawing
Hướng dẫn dịch
Gia đình tớ đang ở nhà. Bố tớ đang ở trong phòng khách. Ông ấy đang xem TV. Mẹ tớ cũng đang ở trong phòng khách. Bà ấy đang đọc sách. Tớ đang ở trong vườn. Tớ đang vẽ một bức tranh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. What’s he doing. He’s reading a book
2. What can you see? I can see a tiger, a peacock and an elephant.
3. How many trains do you have? I have two trains
4. What’s the monkey doing? It’s swinging
Hướng dẫn dịch
1. Anh ấy đang làm gì. Anh ấy đang đọc sách.
2. Bạn có thể nhìn thấy gì? Tôi có thể nhìn thấy một con hổ, một con công và một con voi.
3. Bạn có bao nhiêu chuyến tàu? Tôi có hai chiếu tàu hỏa
4. Con khỉ đang làm gì? Nó đang đu cây.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.