Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 14: B. Sentence patterns có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 647 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. d |
3. b |
4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Có một cái giường trong phòng.
2. Có hai cái ghế trong phòng.
3. Bàn làm việc thì lớn.
4. Những chiếc ghế thì nhỏ.
Lời giải
|
1. c |
2. d |
3. b |
4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Cửa thì lớn.
2. Cửa sổ thì nhỏ.
3. Có một cái bàn trong phòng.
4. Có hai cái ghế trong phòng.
Lời giải
1. The bed is new.
2. There is a table in the room.
3. The chair is old.
4. There are two windows in the living room.
Hướng dẫn dịch:
1. Chiếc giường còn mới.
2. Có một cái bàn trong phòng.
3. Chiếc ghế đã cũ.
4. Có hai cửa sổ trong phòng khách.Lời giải
The bed is new.
Chiếc giường còn mới.
Lời giải
There is a table in the room.
Có một cái bàn trong phòng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

