Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 14: B. Sentence patterns có đáp án
25 người thi tuần này 4.6 700 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. d |
3. b |
4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Có một cái giường trong phòng.
2. Có hai cái ghế trong phòng.
3. Bàn làm việc thì lớn.
4. Những chiếc ghế thì nhỏ.
Lời giải
|
1. c |
2. d |
3. b |
4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Cửa thì lớn.
2. Cửa sổ thì nhỏ.
3. Có một cái bàn trong phòng.
4. Có hai cái ghế trong phòng.
Lời giải
1. The bed is new.
2. There is a table in the room.
3. The chair is old.
4. There are two windows in the living room.
Hướng dẫn dịch:
1. Chiếc giường còn mới.
2. Có một cái bàn trong phòng.
3. Chiếc ghế đã cũ.
4. Có hai cửa sổ trong phòng khách.Lời giải
The bed is new.
Chiếc giường còn mới.
Lời giải
There is a table in the room.
Có một cái bàn trong phòng.
Lời giải
The chair is old.
Có một cái bàn trong phòng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

