Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Lesson 2 có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 772 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a. A: Xin chào.
B: Chào Lucy. Cậu đang làm gì đấy?
A: Mình đang hát.
b.
A: Chào Ben. Cậu đang làm gì đấy?
B: Tớ đang xem TV
Lời giải
1. What are you doing? I’m playing basketball.
2. What are you doing? I’m drawing a picture.
3. What are you doing? I’m watching TV.
4. What are you doing? I’m listening to music.
Hướng dẫn dịch
1. Bạn đang làm gì vậy? Tớ đang chơi bóng rổ.
2. Bạn đang làm gì vậy? Tớ đang vẽ một bức tranh.
3. Bạn đang làm gì vậy? Tớ đang xem tivi.
4. Bạn đang làm gì vậy? Tớ đang nghe nhạc.
Lời giải
1. What are you doing? I’m playing basketball.
2. What are you doing? I’m drawing a picture.
3. What are you doing? I’m watching TV.
4. What are you doing? I’m listening to music.
Hướng dẫn dịch
1. Bạn đang làm gì vậy? Tớ đang chơi bóng rổ.
2. Bạn đang làm gì vậy? Tớ đang vẽ một bức tranh.
3. Bạn đang làm gì vậy? Tớ đang xem tivi.
4. Bạn đang làm gì vậy? Tớ đang nghe nhạc.
Lời giải
1.c
2.b
3.a
4.d
Nội dung bài nghe
1. A: What are you doing? B: I'm watching TV.
2. A: What are you doing? B: I'm drawing a picture.
3. A: What are you doing? B: I'm playing basketball.
4. A: What are you doing? B: I'm listening to music.
Hướng dẫn dịch
1. A: Bạn đang làm gì vậy? B: Tớ đang xem TV.
2. A: Bạn đang làm gì vậy? B: Tớ đang vẽ một bức tranh.
3. A: Bạn đang làm gì vậy? B: Tớ đang chơi bóng rổ.
4. A: Bạn đang làm gì vậy? B: Tớ đang nghe nhạc.
Lời giải
1. listening
2. watching
3. doing/ drawing
4. are/ playing
Hướng dẫn dịch
1. A: Bạn đang làm gì vậy? B: Tớ đang nghe nhạc
2. A: Bạn đang làm gì vậy? B: Tớ đang xem TV
3. A: Bạn đang làm gì vậy? B: Tớ đang vẽ một bức tranh.
4. A: Bạn đang làm gì vậy? B: Tớ đang chơi bóng rổ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.