Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Tam Dương năm học 2021 có đáp án
53 người thi tuần này 4.6 895 lượt thi 7 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Lê Văn Thiêm (Hà Tĩnh) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 Trường CLC Việt Yên (Bắc Giang) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 Trường CLC (Hưng Yên) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Lập Thạch (Vĩnh Phúc) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán THCS Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng TP.Lào Cai 2025 - 2026 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 TP.Thủ Đức (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Trần Mai Ninh (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Chất lượng cao (Nam Định) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp
Chữ số 6 nằm sau dấu phẩy nên thuộc phần thập phân, chữ số 6 thuộc hàng phần trăm
Lời giải
Chữ số 6 thuộc hàng phần trăm nên có giá trị là ![]()
Ta chọn đáp án C
Đáp án: C
Câu 2/7
A. 15%
B. 20%
C. 30%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp
Thời gian = Quãng đường : Vận tốc
Lời giải
Thời gian = Quãng đường : Vận tốc
Hay t =
Nếu vận tốc tăng 25%
Thời gian lúc này sẽ là:
Vậy thời gian sẽ giảm 25%
Đáp án: B
Câu 3/7
A. 3,245
B. 3,254
C. 3,524
D. 3,452
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp
- So sánh các số
- Tìm số bé nhất
Lời giải
Ta có: 3,542 > 3,524 > 3,452 > 3,254 > 3,245
Vậy số bé nhất là 3,245
Đáp án: A
Câu 4/7
A. 11,65![]()
B. 40,66![]()
C. 20,33![]()
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp
Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Lời giải
Diện tích hình thang đó là:
Đáp án: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp
a) Áp dụng tính chất: a × b + a × c = a × (b + c)
b) Tìm giá trị của x dựa vào cách tìm các thành phần chưa biết của phép tính:
Thừa số = Tích : Thừa số
Số bị trừ = Tổng + Số trừ
c) - Áp dụng công thức:
Số số hạng của dãy số = (Số hạng cuối – số hạng đầu) : khoảng cách + 1
Tổng của dãy số cách đều = (số hạng đầu + số hạng cuối) x số số hạng : 2
Lời giải
a) 3,54 × 73 + 0,23 × 25 + 3,54 + 27 + 0,17 × 25
= 3,54 × (73 + 27) + 25 × (0,23 + 0,17)
= 3,54 × 100 + 25 × 4
= 354 + 100
= 454

c) (1 + 2 + 3 + 4 + … + 100) : a = 50
Xét tổng 1 + 2 + 3 + 4 + … + 100
Số số hạng của dãy số = (100 – 1) : 1 + 1 = 100 số
Tổng của dãy số = (100 + 1) × 100 : 2 = 5 050
Ta có: (1 + 2 + 3 + 4 + … + 100) : a = 50
5 050 : a = 50
a = 5 050 : 50
a = 101
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp
a) Số học sinh đạt điểm khá = Tổng số học sinh khối 5 ×
b) Tổng số học sinh đạt điểm trung bình = Tổng số học sinh khối 5 - Số học sinh đạt điểm khá - Số học sinh đạt điểm giỏi
- Bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Lời giải
a) Số học sinh đạt điểm khá là:
150 × = 70 (học sinh)
b) Số học sinh đạt điểm giỏi là:
70 × = 42 (học sinh)
Tổng số học sinh đạt điểm trung bình và yếu là:
150 – 70 – 42 = 38 (học sinh)
Ta có sơ đồ:

Số học sinh đạt điểm yếu là:
38 : (17 + 2) × 2 = 4 (học sinh)
Số học sinh đạt điểm yếu là:
38 – 4 = 34 (học sinh)
Đáp số:
a) 70 học sinh đạt điểm khá
b) 4 học sinh đạt điểm yếu
34 học sinh đạt điểm trung bình
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
