[Năm 2022] Đề thi thử môn Địa lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề 26)
31 người thi tuần này 4.8 139.9 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm trường THPT (Hải Phòng) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0904 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Cự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
B. đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
C. tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
D. thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Kiến thức bài 31 – Vấn đề phát triển thương mại
Giải chi tiết:
Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
- Sự phát triển của nền kinh tế trong nước cũng như nhu cầu tiêu dùng tăng lên => nhu cầu nhập khẩu hàng hóa máy móc thiết bị sản xuất và hàng tiêu dùng cũng tăng lên => nhập khẩu tăng
- Những đổi mới trong cơ chế quản lí phù hợp với xu thế hội nhập kinh tế thế giới hiện nay đã giúp nước ta mở rộng và đa dạng hóa thị trường, đẩy mạnh xuất khẩu => xuất khẩu tăng lên
Câu 2/40
A. đất phi nông nghiệp.
B. đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
C. đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
D. đất lâm nghiệp có rừng.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng Atlat Địa lí trang 18
Giải chi tiết:
Hiện trạng sử dụng đất của vùng ĐB sông Hồng chủ yếu là: đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hằng năm. Bởi đây là vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa là chủ yếu.
Câu 3/40
A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Kiến thức bài 25 – Đặc điểm nền nông nghiệp
Giải chi tiết:
Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hóa, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản xuất của vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4/40
A. Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C. Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D. Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Kiến thức bài 32 – Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du miền núi Bắc Bộ
Giải chi tiết:
Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển, chủ yếu dựa vào nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 5/40
A. 6,8%.
B. 9,8%.
C. 8,8%.
D. 7,8%.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng Atlat Địa lí trang 27
Giải chi tiết:
Tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả nước (năm 2007) là: 6,8 %
Câu 6/40
A. Nghệ An.
B. Thanh Hoá.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Bình.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng Atlat Địa lí trang 8
Giải chi tiết:
Tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là: Nghệ An.
Câu 7/40
A. Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
B. Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
C. Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Liên hệ kiến thức bài 9 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa và bài 11 – Thiên nhiên phân hóa đa dạng
Giải chi tiết:
Nhân tố có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc – Nam ở nước ta là hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ từ dãy Bạch Mã trở ra đem lại một mùa đông lạnh, kéo dài cho miền Bắc với nền nhiệt mùa đông xuống dưới 200C (có 3 tháng dưới 150C). Từ dãy Bạch Mã trở vào Nam gió mùa đông Bắc gần như không hoạt động, do vậy miền Nam không có mùa đông lạnh, nền nhiệt trung bình năm luôn trên 200C.
Câu 8/40
A. Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,9°C.
B. Tháng I có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X.
D. Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Kĩ năng nhận xét biểu đồ
Giải chi tiết:
- A sai vì: mưa tập trung từ tháng 5 – 10
- B sai vì: tháng 2 là tháng có lượng mưa thấp nhất trong năm
- C đúng vì: biên độ nhiệt năm là 11,50C (biên độ nhiệt = 25,20C – 13,70C = 11,50C), mưa nhiều từ tháng 5 – 10
- D sai vì: nhiệt độ cao nhất rơi vào tháng 5 (25,20C)
Câu 9/40
A. Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên.
C. Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Nhật Bản và Đài Loan.
B. Hoa Kì và Nhật Bản.
C. Nhật Bản và Xingapo.
D. Hoa Kì và Trung Quốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Sông Thái Bình.
B. Sông Ba (Đà Rằng).
C. Sông Cả.
D. Sông Cửu Long.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. KonTum và Gia Lai.
B. Bình Phước và ĐăkLăk.
C. ĐăkLăk và Lâm Đồng.
D. Lâm Đồng và Gia Lai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Định An.
B. Sông Ba (Đà Rằng).
C. Vũng Áng.
D. Vân Đồn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
B. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá.
C. Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
D. Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
B. biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
D. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. đá vôi và đá phiến.
B. đá phiến và đá axit.
C. đá mẹ ba dan và đá vôi.
D. đá mẹ badan và đá axit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Kết hợp.
B. Đường.
C. Tròn.
D. Miền.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
B. vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
C. áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa.
D. đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B. Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C. Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B. địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi trong năm.
C. các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
D. dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.