10 Bài tập Chia đa thức cho đơn thứ (trường hợp chia hết) (có lời giải)
37 người thi tuần này 4.6 662 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số lớp 8 (có đáp án)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. \[ - \frac{1}{2}{x^7}{y^5} - {x^4}{y^2} - \frac{7}{2}{x^2}\];
B. \[ - \frac{1}{2}{x^7}{y^5} + {x^4}{y^2} + \frac{7}{2}{x^2}y\];
C. \[ - \frac{1}{2}{x^8}{y^3} - {x^5}{y^2} - \frac{7}{2}{x^3}y\];
D. \[ - \frac{1}{2}{x^8}{y^5} + {x^5}{y^2} - \frac{7}{2}{x^3}\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có:
(x8y8 + 2x5y5 + 7x3y3) : (–2xy3)
= x8y8 : (–2xy3) + 2x5y5 : (–2xy3) + 7x3y3 : (–2xy3)
\[ = - \frac{1}{2}{x^7}{y^5} - {x^4}{y^2} - \frac{7}{2}{x^2}.\]
Câu 2/10
A. \[ - \frac{{13}}{2}\];
B. \[ - \frac{9}{2}\];
C. \[\frac{{13}}{2}\];
D. \[\frac{{41}}{6}\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thực hiện phép tính:
P = \[\left( {\frac{1}{3}{x^2}{y^5} - \frac{5}{3}{x^5}{y^2}} \right):\left( { - 2{x^2}{y^2}} \right)\]
\[ = \frac{1}{3}{x^2}{y^5}:\left( { - 2{x^2}{y^2}} \right) - \frac{5}{3}{x^5}{y^2}:\left( { - 2{x^2}{y^2}} \right)\]
\[ = - \frac{1}{6}{y^3} + \frac{5}{6}{x^3}.\]
Thay x = – 2 và y = – 1 vào biểu thức P đã thu gọn, ta được:
\[ - \frac{1}{6}.{\left( { - 1} \right)^3} + \frac{5}{6}.{\left( { - 2} \right)^3} = \frac{1}{6} - \frac{{20}}{3} = - \frac{{13}}{2}.\]
Câu 3/10
A. x2y – 4xy2z + 5x2z;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có:
(–2x3y2z + 8x2y3z2 – 10x4yz2) : (–2xyz)
= – 2x3y2z : (– 2xyz) + 8x2y3z2 : (– 2xyz) – 10x4yz2 : (– 2xyz)
= x2y – 4xy2z + 5x3z.
Câu 4/10
A. 5;
B. 6;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có: (x7y4 – 2x3y3) : (– 3x3y)
= x7y4 : (– 3x3y) – 2x3y3 : (– 3x3y)
\[ = -\frac{1}{3}{x^4}{y^3} + \frac{2}{3}{y^2}.\]
Đa thức thương nhận được có bậc là 7.
Câu 5/10
A. Chỉ (I) đúng;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của A đều chia hết cho B.
Câu 6/10
A. 4;
C. – 3;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có:
P = 5x2yz3 : yz2 – 3x2y5z : xy – (2x2yz + 3xy2z – xyz) : xyz
= 5x2z2 – 3xy4z – 2x2yz : (xyz) – 3xy2z : (xyz) + xyz : (xyz)
= 5x2z2 – 3xy4z – 2x – 3y + 1.
Thay x = y = z = 1 vào biểu thức P đã thu gọn, ta được:
5. 12. 12 – 3. 1. 14 .1 – 2. 1 – 3. 1 + 1
= 5 – 3 – 2 – 3 + 1 = –2.
Câu 7/10
A. 1;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. – 15;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. – 0,5y2z2 – 0,7yz + 0,8z3 – 2,4z;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. n ∈ {3; 4; 5; 6};
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.