10 Bài tập Rút gọn biểu thức có chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức (có lời giải)
60 người thi tuần này 4.6 815 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 9 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 9 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 8 Chương 9 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. \({\left( {x - 1} \right)^2}\);
B. \({\left( {x + 1} \right)^2}\);
C. \({\left( {2x - 1} \right)^2}\);
D. \({x^2} - 1\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
\(\frac{{1 - \frac{2}{{x + 1}}}}{{1 - \frac{{{x^2} - 2}}{{{x^2} - 1}}}} = \left( {1 - \frac{2}{{x + 1}}} \right):\left( {1 - \frac{{{x^2} - 2}}{{{x^2} - 1}}} \right)\)
\( = \frac{{x + 1 - 2}}{{x + 1}}:\frac{{{x^2} - 1 - {x^2} + 2}}{{{x^2} - 1}}\)
\( = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}:\frac{1}{{{x^2} - 1}} = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}.\frac{{{x^2} - 1}}{1}\)
\( = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}.\frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}}{1} = {\left( {x - 1} \right)^2}\)
Do đó ta chọn đáp án A.
Câu 2/10
A. 0;
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
\(A = \left( {{x^2} - 1} \right)\left( {\frac{1}{{x - 1}} - \frac{1}{{x + 1}}} \right) - 1\)
\( = \left( {{x^2} - 1} \right)\left( {\frac{{x + 1 - x + 1}}{{{x^2} - 1}}} \right) - 1\)
\( = \left( {{x^2} - 1} \right)\left( {\frac{2}{{{x^2} - 1}}} \right) - 1\)
= 2 – 1
= 1
Do đó ta chọn đáp án B.
Câu 3/10
A. \(\frac{{1 - 3x}}{{x + 1}}\);
B. \(\frac{{3x - 1}}{{x - 1}}\);
C. \(\frac{{1 - 3x}}{{x - 1}}\);
D. \(\frac{{1 + 3x}}{{x - 1}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
\(\left( {\frac{{2x}}{{3x + 1}} - 1} \right):\left( {1 - \frac{{8{x^2}}}{{9{x^2} - 1}}} \right)\)
\( = \frac{{2x - 3x - 1}}{{3x + 1}}:\frac{{9{x^2} - 1 - 8{x^2}}}{{9{x^2} - 1}}\)
\( = \frac{{ - x - 1}}{{3x + 1}}:\frac{{{x^2} - 1}}{{9{x^2} - 1}}\)
\( = \frac{{ - \left( {x + 1} \right)}}{{3x + 1}}:\frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}}{{\left( {3x + 1} \right)\left( {3x - 1} \right)}}\)
\( = \frac{{ - \left( {x + 1} \right)}}{{3x + 1}}.\frac{{\left( {3x + 1} \right)\left( {3x - 1} \right)}}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}}\)
\( = \frac{{ - \left( {3x - 1} \right)}}{{x - 1}} = \frac{{1 - 3x}}{{x - 1}}\)
Do đó ta chọn đáp án C.
Câu 4/10
A. \(\frac{1}{{x - 1}}\);
B. \(\frac{1}{{x + 1}}\);
C. \(\frac{1}{{{x^2} + 1}}\);
D. \(\frac{x}{{x + 1}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
\(A = \left( {\frac{1}{{{x^2} + x}} - \frac{{2 - x}}{{x + 1}}} \right):\left( {\frac{1}{x} + x - 2} \right)\)
\( = \left( {\frac{1}{{x\left( {x + 1} \right)}} - \frac{{2 - x}}{{x + 1}}} \right):\left( {\frac{1}{x} + \frac{{{x^2}}}{x} - \frac{{2x}}{x}} \right)\)
\( = \left( {\frac{1}{{x\left( {x + 1} \right)}} - \frac{{x\left( {2 - x} \right)}}{{x + 1}}} \right):\left( {\frac{{1 + {x^2} - 2x}}{x}} \right)\)
\( = \frac{{1 - 2x + {x^2}}}{{x\left( {x + 1} \right)}}:\frac{{1 - 2x + {x^2}}}{x}\)
\( = \frac{{1 - 2x + {x^2}}}{{x\left( {x + 1} \right)}}.\frac{x}{{1 - 2x + {x^2}}}\)
\( = \frac{1}{{x + 1}}\)
Do đó ta chọn đáp án B.
Câu 5/10
A. \( - \frac{x}{{x + 2}}\);
B. \(\frac{1}{{x - 2}}\);
C. \(\frac{1}{{x + 2}}\);
D. \( - \frac{1}{{x + 2}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có:
\(B = \frac{{\frac{{{x^4} + 1}}{{{x^3} - 1}} - x}}{{\frac{x}{{{x^2} + x + 1}} - \frac{2}{{x - 1}}}} = \left( {\frac{{{x^4} + 1}}{{{x^3} - 1}} - x} \right):\left( {\frac{x}{{{x^2} + x + 1}} - \frac{2}{{x - 1}}} \right)\)
\( = \left( {\frac{{{x^4} + 1}}{{{x^3} - 1}} - \frac{{x\left( {{x^3} - 1} \right)}}{{{x^3} - 1}}} \right):\left( {\frac{{x\left( {x - 1} \right)}}{{{x^3} - 1}} - \frac{{2\left( {{x^2} + x + 1} \right)}}{{{x^3} - 1}}} \right)\)
\( = \frac{{{x^4} + 1 - {x^4} + x}}{{{x^3} - 1}}:\frac{{{x^2} - x - 2{x^2} - 2x - 2}}{{{x^3} - 1}}\)
\( = \frac{{x + 1}}{{{x^3} - 1}}:\frac{{ - {x^2} - 3x - 2}}{{{x^3} - 1}}\)
\( = \frac{{x + 1}}{{{x^3} - 1}}.\frac{{{x^3} - 1}}{{ - {x^2} - 3x - 2}}\)
\( = \frac{{x + 1}}{{ - {x^2} - 3x - 2}} = \frac{{x + 1}}{{ - \left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right)}}\)
\( = - \frac{1}{{x + 2}}\)
Do đó ta chọn đáp án D.
Câu 6/10
A. \(\frac{{4 + x}}{{x + 2}}\);
B. \(\frac{4}{{x + 2}}\);
C. \(\frac{{4x}}{{x + 2}}\);
D. \(\frac{4}{{x - 2}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
\(B = \left( {\frac{1}{{x - 2}} - \frac{{2x}}{{4 - {x^2}}} + \frac{1}{{2 + x}}} \right)\left( {\frac{2}{x} - 1} \right)\)
\( = \left( {\frac{1}{{x - 2}} + \frac{{2x}}{{{x^2} - 4}} + \frac{1}{{2 + x}}} \right)\frac{{2 - x}}{x}\)
\( = \left( {\frac{{x + 2}}{{{x^2} - 4}} + \frac{{2x}}{{{x^2} - 4}} + \frac{{x - 2}}{{{x^2} - 4}}} \right)\frac{{2 - x}}{x}\)
\( = \frac{{x + 2 + 2x + x - 2}}{{{x^2} - 4}}.\frac{{2 - x}}{x}\)
\( = \frac{{4x}}{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right)}}.\frac{{ - \left( {x - 2} \right)}}{x}\)
\( = \frac{{ - 4}}{{x + 2}}\)
Do đó ta chọn đáp án B.
Câu 7/10
A. \(\frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} - 1}}\);
B. 1;
C. \(\frac{1}{{{x^2} - 1}}\);
D. \(\frac{{{x^2}}}{{{x^2} - 1}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. \({\left( {x - 2} \right)^2}\);
B. \({\left( {x - 1} \right)^2}x\);
C. \({\left( {x - 1} \right)^2}\);
D. \({\left( {x + 1} \right)^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. \(\frac{x}{{2x + 1}}\);
B. \(\frac{{1 + x}}{{2x + 1}}\);
C. \(\frac{{1 + x}}{{2x - 1}}\);
D. \(\frac{{1 - x}}{{2x + 1}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. \(3 - {x^2}\);
B. 3 – x ;
C. \(3 + {x^2}\);
D. \({x^2} - 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.