10 Bài tập Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (có lời giải)
55 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Định lí Pythagore và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. x2(x – y);
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: (x2 – xy). x2 = x2 (x2 – xy).
Câu 2/10
A. 4(x + 3)2 ;
B.\(\frac{4}{{2\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}\);
C. \((x + 3)(x - 3)\);
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Các phân thức trên có mẫu lần lượt là:
4x – 12 = 4(x – 3); 4x + 12 = 4(x + 3); 9 – x2 = – (x – 3)(x + 3).
Nên mẫu thức chung có phần hệ số là 4 và phần biến số là (x – 3)(x + 3).
Hay mẫu thức chung là 4(x – 3)(x + 3).
Câu 3/10
A. \(\frac{1}{{3\left( {x - 1} \right)}}\); \(\frac{x}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\); \(\frac{5}{{4\left( {x - 2} \right)}}\);
B. \(\frac{x}{{x - 1}}\); \(\frac{5}{{6{{\left( {x - 2} \right)}^3}}}\);
C. \(\frac{1}{{{x^2} - 4}}\); \(\frac{7}{{12\left( {x - 1} \right)}}\);
D. \(\frac{1}{{x - 2}}\); \(\frac{5}{{3{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\); \(\frac{x}{{5\left( {x - 1} \right)}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
+) Mẫu thức chung của các phân thức \(\frac{1}{{3\left( {x - 1} \right)}}\); \(\frac{x}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\); \(\frac{5}{{4\left( {x - 2} \right)}}\) là 12(x – 1)(x – 2)2. Do đó A đúng.
+) Mẫu thức chung của các phân thức \(\frac{x}{{x - 1}}\); \(\frac{5}{{6{{\left( {x - 2} \right)}^3}}}\) là 6(x – 1)(x – 2)3, do đó B sai.
+) Ta có x2 – 4 = (x – 2)(x + 2)
Suy ra, mẫu chung của các phân thức \(\frac{1}{{{x^2} - 4}}\); \(\frac{7}{{12\left( {x - 1} \right)}}\) là 12(x2 – 4)(x – 1), do đó C sai.
+) Mẫu thức chung của các phân thức \(\frac{1}{{x - 2}}\); \(\frac{5}{{3{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\); \(\frac{x}{{5\left( {x - 1} \right)}}\) là 15(x – 2)3(x – 1), do đó D sai.
Câu 4/10
A. x2(x + 1); 3x3;
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Mẫu thức chung của hai phân thức là x2(x + 1).
Nên nhân tử phụ của phân thức \[\frac{{x - 1}}{{{x^2}\left( {x + 1} \right)}}\] là 1.
Hay \(\frac{{x - 1}}{{{x^2}\left( {x + 1} \right)}} = \frac{{x - 1}}{{{x^2}\left( {x + 1} \right)}}\).
Nhân tử phụ của phân thức \(\frac{{3x}}{{x + 1}}\) là x2 nên ta có: \(\frac{{3x}}{{x + 1}} = \frac{{3x.{x^2}}}{{{x^2}\left( {x + 1} \right)}} = \frac{{3{x^3}}}{{{x^2}\left( {x + 1} \right)}}\).
Câu 5/10
A. \(\frac{{x\left( {x + 3} \right)}}{{2\left( {{x^2} - 9} \right)}}\) và \(\frac{8}{{\left( {{x^2} - 9} \right).2}}\);
B. \(\frac{x}{{2\left( {{x^2} - 9} \right)}}\) và \[\frac{4}{{\left( {{x^2} - 9} \right)\,.\,2}}\];
C. \(\frac{{x\left( {x + 3} \right)}}{{2x - 6}}\) và \(\frac{8}{{{x^2} - 9}}\);
D. \(\frac{{2x}}{{2\left( {{x^2} - 9} \right)}}\) và \(\frac{{4\left( {x - 3} \right)}}{{\left( {{x^2} - 9} \right)}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\frac{x}{{2x - 6}} = \frac{{x\left( {x + 3} \right)}}{{2\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}} = \frac{{x\left( {x + 3} \right)}}{{2\left( {{x^2} - 9} \right)}}\)
\(\frac{4}{{{x^2} - 9}} = \frac{{4.2}}{{\left( {{x^2} - 9} \right).2}} = \frac{8}{{\left( {{x^2} - 9} \right).2}}\).
Câu 6/10
A. (x + 3)3 ;
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Mẫu thức của hai phân thức \(\frac{{5x}}{{{{\left( {x + 3} \right)}^3}}}\), \(\frac{7}{{3\left( {x + 3} \right)}}\) lần lượt là (x + 3)3 và 3(x + 3).
Nên mẫu thức chung có phần hệ số là 3, phần biến số là (x + 3)3.
Do đó, mẫu thức chung là 3(x + 3)3 .
Câu 7/10
A. \(\frac{{{x^2} - {y^2}}}{{{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\); \(\frac{{{x^2} - 2xy + {y^2}}}{{{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\); \(\frac{{ - 1}}{{{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\);
B. \(\frac{{{x^2} - {y^2}}}{{2{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\); \(\frac{{{x^2} - 2xy + {y^2}}}{{2{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\); \(\frac{{ - 1}}{{2{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\);
C. \(\frac{{2{x^2} - 2{y^2}}}{{2{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\); \(\frac{{{x^2} - 2xy + {y^2}}}{{2{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\); \(\frac{2}{{2{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\);
D. \[\frac{{{x^2} - {y^2}}}{{2{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\]; \(\frac{{{x^2} - 2xy + {y^2}}}{{2{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\); \(\frac{{ - 2}}{{2{{\left( {x - y} \right)}^2}\left( {x + y} \right)}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. Bạn Nam đúng, bạn Minh sai;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. (x – y)2 ;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. \(\frac{3}{{5{x^2}yz}} = \frac{{12yz}}{{20{x^2}{y^2}{z^2}}}\) ; \(\frac{5}{{4{y^2}z}}\)= \(\frac{{25{x^2}z}}{{20{x^2}{y^2}{z^2}}}\); \(\frac{6}{{x{z^2}}}\) = \(\frac{{120x{y^2}}}{{20{x^2}{y^2}{z^2}}}\);
B. \(\frac{3}{{5{x^2}yz}}\) = \(\frac{{12yz}}{{20{x^2}{y^2}{z^2}}}\); \(\frac{5}{{4{y^2}z}}\)= \(\frac{{25{x^2}z}}{{20{x^2}{y^2}{z^2}}}\); \(\frac{6}{{x{z^2}}}\) = \(\frac{{x{y^2}}}{{20{x^2}{y^2}{z^2}}}\);
C. \(\frac{3}{{5{x^2}yz}}\) = \(\frac{{3yz}}{{{x^2}{y^2}{z^2}}}\); \(\frac{5}{{4{y^2}z}}\)= \(\frac{{5{x^2}z}}{{{x^2}{y^2}{z^2}}}\); \(\frac{6}{{x{z^2}}}\) = \(\frac{{x{y^2}}}{{{x^2}{y^2}{z^2}}}\);
D. \(\frac{3}{{5{x^2}yz}}\) = \(\frac{{3yz}}{{20{x^2}{y^2}{z^2}}}\); \(\frac{5}{{4{y^2}z}}\)= \(\frac{{20{x^2}z}}{{20{x^2}{y^2}{z^2}}}\); \(\frac{6}{{x{z^2}}}\) = \(\frac{{120x{y^2}}}{{20{x^2}{y^2}{z^2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.