10 Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử (có lời giải)
40 người thi tuần này 4.6 600 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Định lí Pythagore và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
Lời giải
Đáp án đúng là: B
x2 + 4x – y2 – 4y = (x2 – y2) + (4x – 4y)
= (x – y)(x + y) + 4(x – y) = (x – y)(x + y + 4)
Câu 2/10
Lời giải
Đáp án đúng là: D
x4 – 1 + 9y2 – 6x2y
= (x4 – 6x2y + 9y2) – 1
= (x2 – 3y)2 – 12
= (x2 – 3y – 1)(x2 – 3y + 1).
Câu 3/10
Lời giải
Đáp án đúng là: A
8x2 – 3x – 3y + 8xy = (8x2 + 8xy) + (–3x – 3y)
= 8x(x + y) – 3(x + y) = (x + y)(8x – 3).
Câu 4/10
A. 25;
Lời giải
Đáp án đúng là: C
A = x2 + 2y – 1 – y2 = x2 + (– y2 + 2y – 1)
= x2 – (y2 – 2y + 1) = x2 – (y – 1)2
= (x – y + 1)(x + y – 1).
Thay x = 9 và y = 3 vào biểu thức A, ta được:
A = (9 – 3 + 1)(9 + 3 – 1) = 7 . 11 = 77.
Vậy với x = 9 và y = 3 thì giá trị của biểu thức A bằng 77.
Câu 5/10
A. \[x \in \left\{ {2\,;\,\,5} \right\}\];
B. \[x \in \left\{ { - 2\,;\,\, - 5} \right\}\];
C. \[x \in \left\{ { - 2\,;\,\,5} \right\}\];
D. \[x \in \left\{ {2\,;\,\, - 5} \right\}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
2x – 5x + 10 – x2 = 0
(2x – x2) + (10 – 5x) = 0
x(2 – x) + 5(2 – x) = 0
(2 – x)(x + 5) = 0
2 – x = 0 hoặc x + 5 = 0
x = 2 hoặc x = –5
Vậy \[x \in \left\{ {2\,;\,\, - 5} \right\}\] thì 2x – 5x + 10 – x2 = 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
x3 + 18 – 2x2 – 9x = 0
(x3 – 2x2) – (9x – 18) = 0
x2(x – 2) – 9(x – 2) = 0
(x – 2)(x2 – 9) = 0
(x – 2)(x2 – 32) = 0
(x – 2)(x – 3)(x + 3) = 0
x – 2 = 0 hoặc x – 3 = 0 hoặc x + 3 = 0
x = 2 hoặc x = 3 hoặc x = – 3
Vậy có 3 giá trị của x thoả mãn x3 + 18 – 2x2 – 9x = 0.
Câu 7/10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. \[a \in \left\{ {3\,;\,\,4} \right\}\];
B. \[a \in \left\{ { - 3\,;\,\,4} \right\}\];
C. \[a \in \left\{ {3\,;\,\, - 4} \right\}\];
D. \[a \in \left\{ { - 3\,;\,\, - 4} \right\}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.