10 Bài tập Tìm giá trị đơn thức khi biết giá trị của biến (có lời giải)
43 người thi tuần này 4.6 675 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số lớp 8 (có đáp án)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thay x = 2; y = 1 vào đơn thức 2xy3, ta có: 2.2.13 = 4.
Câu 2/10
A. \[\frac{1}{{15}}\];
B. \[\frac{1}{{16}}\];
C. \[\frac{1}{8}\];
D. \[\frac{1}{{10}}\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Thay x = 0,5; y = 1 vào đơn thức \[\frac{1}{2}{x^3}{y^2}\], ta có: \[\frac{1}{2}.0,{5^3}{.1^2} = \frac{1}{2}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}{.1^2} = \frac{1}{{16}}\].
Câu 3/10
A. 11;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thay x = 2; y = -1; z = 1 vào đơn thức \[\frac{7}{5}{x^3}{y^2}{z^2}\], ta có: \[\frac{7}{5} \cdot {2^3} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} \cdot {1^2} = \;\frac{{56}}{5} = 11,2\].
Trong các số: 10, 11, 12, 13 thì 11 gần với 11,2 nhất nên đáp án đúng là A.
Câu 4/10
A. \[\frac{3}{2}\];
B. \[\frac{1}{2}\];
C. 4;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đơn thức:
\[\frac{1}{2}x{y^3}.3{{\rm{x}}^2}y = \left( {\frac{1}{2}.3} \right).\left( {x.{{\rm{x}}^2}} \right).\left( {{y^3}.y} \right) = \frac{3}{4}{x^3}{y^4}\].
Thay \[x = \frac{1}{2};y = 2\] vào đơn thức \[\frac{3}{2}{x^3}{y^4}\], ta có: \[\frac{3}{2}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}{.2^4} = 3\].
Câu 5/10
A. 5;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đơn thức:
\[\frac{1}{3}x{y^3}.\left( { - 2} \right)y = \frac{1}{3}.\left( { - 2} \right).x.\left( {{y^3}.y} \right) = \frac{{ - 2}}{3}x{y^4}\].
Thay x = -1; y = 3 vào đơn thức \[\frac{{ - 2}}{3}x{y^4}\], ta có: \[\frac{{ - 2}}{3}.\left( { - 1} \right){.3^4} = 54\], chia hết cho 9.
Câu 6/10
A. 1;
B. \[\frac{2}{3}\];
C. \[\frac{1}{3}\];
D. \[\frac{1}{6}\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[\frac{1}{2}x{y^2}z = 1\] suy ra xy2z = 2.
Thay xy2z = 2 vào \[A = \frac{1}{3}x{y^2}z\] ta được: \[A = \frac{1}{3}.2 = \frac{2}{3}\].
Câu 7/10
A. 0,5;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. \[\frac{1}{2}\];
B. 1;
C. \[\frac{5}{4}\];
D. \[\frac{1}{4}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. –1;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. \[\frac{{ - 4}}{3}\];
B. \[\frac{{ - 8}}{3}\];
C. \[\frac{8}{3}\];
D. \[\frac{4}{3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.