Bài tập Lý thuyết Hóa học Vô cơ có giải chi tiết (mức độ vận dụng, vận dụng cao)
34 người thi tuần này 4.6 4.2 K lượt thi 20 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. (1), (3) và (4)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (2) và (4)
D. (2), (3) và (4)
Lời giải
Đáp án C
Pứ : 3Cu + 8H+ + 2NO3- -> 3Cu + 2NO + 4H2O
Tổ hợp (1),(3),(4) => nH+ : nNO3 = 3 : 2 => nNO = 0,75
Tổ hợp (1),(3),(2) => nH+ : nNO3 = 3 : 1 => nNO = 0,75
Tổ hợp (1),(2),(4) => nH+ : nNO3 = 4 : 1 => nNO = 1
Tổ hợp (2),(3),(4) => nH+ : nNO3 = 2 : 2 => nNO = 0,5
Câu 2/20
Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3)2, NaOH, AlCl3, KHSO4 được đánh số ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành các thí nghiệm sau:
|
Hóa chất |
X |
Y |
Z |
T |
|
Quỳ tím |
Xanh |
Đỏ |
Xanh |
Đỏ |
|
Dung dịch HCl |
Khí bay ra |
Đồng nhất |
Đồng nhất |
Đồng nhất |
|
Dung dịch Ba(OH)2 |
Kết tủa trắng |
Kết tủa trắng |
Đồng nhất |
Kết tủa trắng, sau tan |
Dung dịch chất Y là
A. AlCl3.
B. KHSO4.
C. Ba(HCO3)2.
D. NaOH.
Lời giải
Đáp án B
X là Ba(HCO3)2
Y là KHSO4
Z là NaOH
T là AlCl3
Lời giải
Đáp án A
a) đúng
b) đúng
c) sai vì muối kali đicromat có màu da cam.
d) sai trong vỏ trái đất sắt đứng ở vị trí thứ tư trong các nguyên tố, và đứng ở vị trí thứ hai trong các kim loại sau nhôm
e) đúng vì thạch cao nung có công thức là CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O => có thể kết hợp với nước tạo thành thạch cao sống và khi đông cứng thì dãn nở thể tích nên dùng để đúc tượng, bó bột gãy xương
g) đúng
=> có 4 phát biểu đúng
Câu 4/20
A. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào nước cứng vĩnh cửu thấy có kết tủa màu trắng.
B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
C. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3 thấy có bọt khí thoát ra.
D. Cho bột Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng sang xanh.
Lời giải
Đáp án B
A, C, D đúng
B sai vì Fe(OH)2 kết tủa màu trắng xanh
Lời giải
Đáp án B
(a) NaHCO3 + CH3COOH → CH3COONa + H2O + CO2↑
(b) (NH2)2CO + Ba(OH)2 → 2NH3↑+ BaCO3↓
c) Fe2O3 + 6HNO3 đặc, nóng → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
d) 2P + 5H2SO4 đặc, nóng → 2H3PO4 + 5SO2↑ + 2H2O
e) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3↓ + 3CH4↑
=> Có 4 thí nghiệm thu được khí
Lời giải
Đáp án C
Thí nghiệm xảy ra ở điều kiện thường là :
a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl :
c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
d) Nhỏ ancol etylic vào CrO3
e) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím
f) Ngâm Si trong dung dịch NaOH
Câu 7/20
A. Cho dung dịch NaNO3 vào X thấy thoát ra khí NO
B. Rắn Z chứa Fe2O3 và BaSO4
C. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được hai loại kết tủa
D. Cho dung dịch Na2CO3 vào X, thu được kết tủa
Lời giải
Đáp án A
PTHH :
NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl + HCl
2HCl + Fe(OH)2 → FeCl2 + H2O
→ dd X có NaCl, FeCl2 và kết tủa Y là Fe(OH)2 và BaSO4
Nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn Z
4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 +4 H2O
→ Z : Fe2O3 và BaSO4
A sai vì cho NaNO3 vào dd X thì không có hiện tượng do dung dịch đã hết H+
B đúng
C đúng. Kết tủa AgCl và Ag
D đúng tạo ↓ FeCO3
Lời giải
Đáp án C
(1) đúng
(2) đúng
(3) đúng
(4) đúng
(5) đúng
(6) đúng
(7) đúng
(8) đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. HNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Dung dịch I2 |
Có màu xanh tím |
|
Y |
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm |
Có màu tím |
|
Z |
Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng |
Kết tủa Ag trắng sáng |
|
T |
Nước Br2 |
Kết tủa trắng |
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin.
B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo.
C. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, anilin.
D. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.