Bài tập thủy phân Este có lời giải chi tiết (P1)
26 người thi tuần này 4.6 7 K lượt thi 33 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/33
A. CH3COOC2H5
B. HCOOC3H5
C. C2H3COOCH3
D. CH3COOC2H3
Lời giải
Chọn đáp án D
Công thức của este X là: CH3COOC2H3
MX = 21,5.4 = 86 (g/mol)
nX = = 0,2 mol
Xét các đáp án thấy đều là este đơn chức. Gọi công thức tổng quát của este là: RCOOR'. Ta có phương trình:
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
nRCOONa = nRCOOR’ = 0,2 mol
→ MRCOONa = = 82 (g/mol)
→ MR = 15 → R là CH3
→ MR’ = 27 → R’ là C2H3
Vậy X là: CH3COOC2H3
Câu 2/33
A. HCOOCH2CH2CH2OOCH3
B. HCOOCH2CH2OOCCH3
C. CH3COOCH2CH2OOCCH3
D. HCOOCH2CH(CH3)OOCH3
Lời giải
Ta có Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Z là ancol đa chức
Gọi công thức của Z là CnH2n+2Ox. Có
. Ta xét 2 trường hợp
- TH1:
- TH2: x = 2n = 3Z là C3H8O2
Và ancol này hòa tan được Cu(OH)2 nên ta có câu thức cấu tạo của ancol là OHCH2CH(CH3)OH Muối thu được có phản ứng tráng bạc nên muối đó là HCOONa.
Vậy este là HCOOCH2CH(CH3)OOCH3
Câu 3/33
A. CH3COOCH3
B. C2H3COOCH3
C. C2H3COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Lời giải
Gọi công thức của este đã cho là RCOO - CH2R'. Ta có phương trình:
mmuối hữu cơ =
Ta lại có: R'- CH2OH + CuO R'CHO + Cu +H2O
Ta xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1: R' là H anđehit là HCHO nanđehit = nmuối = 0,1 (mol)
este là C2H3COOCH3
Trường hợp 2: R' là gốc hiđrocacbon nanđehit = nmuối = 0,2 R = -20 (vô lý)
Đáp án B
Lời giải
Dung dịch X phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 nên ta loại được ngay đáp án C. Lại có:
Nếu este là HCOOCH = CH2 X gồm HCOONa và CH3CHO đều tham gia phản ứng tráng bạc
neste = 0,05(mol) = nmuối => Mmuối = 368 (vô lý) Loại đáp án D
Vậy chỉ còn đáp án A và B.
Gọi công thức tổng quát của este là: HCOOC6H4R.
Ta có phương trình:
Có: . Mà mmuối =18,4(g) => R=1
Đáp án A
Lời giải
NaOH dư sẽ tham gia phản ứng vôi tôi xút.
Ta có phương trình:
Khí là C2H6 Muối là C2H5COONa
mmuối = 96.0,45=43,2(g)
Bảo toàn khối lượng ta có:
meste + mNaOH = mmuối + mNaOHdư + mancol
mmuối = 96.0,45 = 43,2gam (muối là C2H5COONa)
Câu 6/33
A. C2H5COOH và 8,88 gam
B. C2H5COOH và 6,6 gam
C. CH3COOCH3 và 6,66 gam
D. HCOOCH2CH3 và 8,88 gam
Lời giải
Cách 1:
Gọi chất X có công thức là RCOOR';
nKOH = 0,7. 0,2 = 0,14 (mol)
Gọi a là số mol của KOH phản ứng.
Ta có chất rắn sau phản ứng gồm muối RCOOK và KOH dư
nKOH = 0,7.0,2 = 0,14 (mol).
Bài toán này có nhiều trường hợp, cách xử lý gọn gàng nhất là dùng máy tính.
Ta nhập vào máy tính phương trình sau:
mX + mKOH = mchất rắn +
(với X = m, Y là phân tử khối của nước hoặc các ancol mà ta cần thử)
Ấn shift solve máy hỏi Y= ? Ta nhập 18 và tìm được X = 6,66. Có đáp án B thỏa mãn
Câu 7/33
A. Etylenglycol Oxalat
B. Đimetyl ađipat
C. Đietyl oxalat
D. Etylenglicol ađipat
Lời giải
Đáp án D
Este X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 nhưng lại cho sản phẩm chỉ chứa 1 muối và 1 ancol có số mol bằng số mol este
X là este được tạo bởi 1 axit 2 chức và 1 ancol 2 chức. Ngoài ra chúng ta có thể quan sát đáp án và rút ra kết luận trên.
Câu 8/33
A. 19,1g
B. 17,1g
C. 18,5g
D. 20,5 g
Lời giải
Cách 1:
Mà là C2H5; R là CH3
Dùng phương pháp trung bình (sơ đồ đường chéo) ta có được ngay:
Gọi số mol của 3 chất trên lần lượt là a, b, c (mol)
Chất rắn bao gồm: CH3COONa: 0,15 mol, C2H5COONa: 0,05 mol và NaOH dư 0,05 mol
Vậy khối lượng chất rắn là:
p = 82.0,15 + 96.0,05 + 40.0,05 = 19,1 (g)
Cách 2:
Tương tự như trên ta có R' là C2H5 và R là CH3
Lại có:
Từ đó ta tính được p
Câu 9/33
A. C2H5COOC2H5
B. C2H5COOCH3
C. HCOOC3H7
D. CH3COOC2H5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/33
A. Etylfomiat và n-propylfomiat
B. Etylaxetat và isopropylaxetat
C. Metylaxetat và etylaxetat
D. Metylfomiat và etylfomiat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/33
A. 40%, 20%, 40%
B. 37,3%, 37,3%, 25,4%
C. 37,3%, 25,4%, 37,3%
D. 16%, 68%, 16%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/33
A. C4H9OH vàC5H11OH
B. C2H5OH vàC3H7OH
C. C3H7OH và C4H9OH
D. CH3OH và C2H5OH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/33
A.
B. HCOOCH3 và CH3COOC2H5
C. C2H5-COO-C2H5
D. CH3CH2CH2-OOC-CH2CH2COOCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/33
A. 40,60
B. 22,6
C. 34,30
D. 34,51
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/33
A. 11,6
B. 16,2
C. 10,6
D. 14,6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/33
A. Chất T không có đồng phân hình học
B. Chất X phản ứng với H2 (Ni,t) theo tỉ lệ 1:3
C. Chấy Y có công thức phân tử là C4H4O4Na2
D. Chất Z làm mất màu nước brom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 25/33 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.