158 Bài toán xác định và nhận biết chất vô cơ có đáp án (P1)
32 người thi tuần này 4.6 7.4 K lượt thi 42 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/42
A. P
B. Fe2O3
C. CrO3
D. Cu
Lời giải
Đáp án C
X là CrO3
Lời giải
Đáp án C
Từ giả thiết suy ra khí thải nhà máy có chứa H2S. Phương trình phản ứng :
Pb(NO3)2+H2S → PbS ↓ +2HNO3
Câu 3/42
A. H2S
B. SO2
C. SO3
D. O2
Lời giải
Đáp án A
Khí có trong không khí đã làm cho đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen là H2S. Phương trình phản ứng :
4Ag + O2+ 2H2S → 2Ag2S↓ +2H2O
Câu 4/42
A. CO2
B. CO
C. NH3
D. H2S
Lời giải
Đáp án B
Khí X là CO. Thành phần của các loại khí than :
Khí than ướt: {CO; CO2; H2}; Khí thsn khô: {CO; CO2; O2}
Câu 5/42
A. H2, O2 và Cl2
B. SO2, O2 và Cl2
C. Cl2, O2 và H2S
D. H2, NO2 và Cl2
Lời giải
Đáp án A
Phương trình phản ứng :
Fe + H2SO4 → FeSO4 +H2↑
2KNO3 → 2KNO2 +O2↑
2KMnO4 + 16HCl → 5Cl2↑ + 2KCl +2MnCl2+8H2O
Câu 6/42
A. FeS
B. PbS
C. Na2S
D. CuS
Lời giải
Đáp án C
Chỉ cần sử dụng giả thiết X tan được trong nước và đáp án là có thể xác định được X là Na2S. Phương trình phản ứng của X với H2SO4 loãng :
Na2S + H2SO4 → Na2SO4 + H2S ↑
Câu 7/42
A. CuSO4
B. AlCl3
C. Fe(NO3)3
D. Cu
Lời giải
Đáp án B
Từ giả thiết suy ra X là dung dịch AlCl3. Phương trình phản ứng :
3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + NaCl
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 +2H2O
Dung dịch trong suốt chứa NaOH và NaAlO2
Câu 8/42
A. HCl
B. NH3
C. NaOH
D. KOH
Lời giải
Đáp án B
Theo giả thiết suy ra X là NH3. Phương trình phản ứng :
AlCl3 +3NH3+3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl
Câu 9/42
A. NaHCO3
B. CaCO3
C. Ba(NO3)2
D. AlCl3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/42
A. Ca(HCO3)2
B. BaCl2
C. CaCO3
D. AlCl3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/42
A. FeCl3
B. FeCl2
C. CrCl3
D. MgCl2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/42
A. KCl
B. KBr
C. KI
D. K3PO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/42
A. Fe3O4 và Cu
B. KNO3 và Cu
C. Fe và Zn
D. FeCl2 và Cu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/42
A. NaHS
B. KHCO3
C. Al(OH)3
D. Ba(HCO3)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/42
A. Dung dịch Mg(NO3)2
B. Dung dịch FeCl2
C. Dung dịch BaCl2
D. Dung dịch CuSO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/42
A. Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4
B. FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
C. NaHCO3, NaHSO4, BaCl2
D. NaHSO4, BaCl2, Na2CO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/42
A. NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2
B. NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2
C. CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2
D. Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/42
A. Fe3C, CO, BaCO3
B. CuS, H2S, H2SO4
C. CuS, SO2, H2SO4
D. MgS, SO2, H2SO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/42
Các dung dịch riêng biệt : Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Dung dịch | (1) | (2) | (4) | (5) |
(1) |
| khí thoát ra | có kết tủa |
|
(2) | khí thoát ra |
| có kết tủa | có kết tủa |
(4) | có kết tủa | có kết tủa |
|
|
(5) |
| có kết tủa |
|
|
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A. H2SO4, NaOH, MgCl2
B. Na2CO3, NaOH, BaCl2
C. H2SO4, MgCl2, BaCl2
D. Na2CO3, BaCl2, BaCl2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 34/42 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.