Bài tập Quy luật di truyền Sinh học 12 cực hay có lời giải chi tiết (P3)
23 người thi tuần này 4.6 7.4 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A.1, 2, 3, 4, 5, 8, 9.
B. 3, 4, 5, 6, 7, 8.
C. 3, 4, 5, 6, 7, 8.
D. 1, 2, 4, 5, 6, 7.
Lời giải
Đáp án D
Phép lai thỏa mãn: cao = A- = 50%; đỏ = B- = 100%: 1, 2, 4, 5, 6, 7.
A cao >> a thân thấp; B hoa đỏ >> b hoa tr ắng.
(1). AaBB x aaBB. à A-=50%, B-=100%
(2). AaBB x aaBb. à A-=50%; B-=100%
(3). AaBb x aaBb. à A-=50%; B-=75%
(4). AaBb x aaBB à A-=50%; B-=100%
(5). AB/aB x ab/ab à
(6). AB/aB x aB/ab
(7). AB/ab x aB/aB
(8). AB/ab x aB/ab
(9). Ab/ab x aB/ab
Câu 2/40
A. AB/ab Dd x AB/ab Dd
B. AB/ab DD x AB/ab dd
C. AB/ab Dd x Ab/ab dd
D. Ab/ab Dd x Ab/ab dd
Lời giải
Đáp án D
A. AB/ab Dd x AB/ab Dd à 40KG
B. AB/ab DD x AB/ab dd à 10KG
C. AB/ab Dd x Ab/ab dd à 16KG
D. Ab/ab Dd x Ab/ab dd à 6KG
Câu 3/40
A. 0,8425
B.0,04
C.0,1575
D. 0,2654
Lời giải
Đáp án C
P: Aa BD/bd x Aa Bd/bD (f 2 bên = 20%)
A-bbD- = 0,75x(0,25-aabb) = 0,75x(0,25-0,04) = 0,1575
Lời giải
Đáp án C
Có 7 loại KH à có 3 cặp gen tương tác cộng gộp
Nặng nhất 120g = AABBDD
Nhẹ nhất 60g = aabbdd
à 1 alen trội làm nặng thêm 10g
F2: 90g = 3 alen trội = C36/43 = 5/16
Lời giải
Đáp án D
Ở gà con đực là XX, con cái là XY.
Dài đen x ngắn trắng → 100% dài đen
→ Quy ước A: lông dài > a: lông ngắn
B: màu đen > b: màu trắng.
Xét phép lai: ♂ F1 x ♀ chưa rõ
→F2: 100% ♂ dài đen
40%♀ dài đen: 40% ♀ ngắn trắng: 10%♀ dài trắng: 10% ♀ ngắn đen.
→ 2 gen đều nămf trên NST X và có hiện tượng hoán vị gen.
Câu 6/40
A. 3 con thân xám, cánh dài: 1 con thân đen, cánh cụt
B. 1 con thân xám, cánh dài: 1 con thân đen, cánh cụt
C. 2 con thân xám, cánh dài: 1 con thân xám, cánh cụt: 1 con thân đen, cánh dài.
D. 1 con thân xám, cánh dài: 2 con thân xám, cánh cụt: 1 con thân đen, cánh dài.
Lời giải
Đáp án C
Ở ruồ i giấm
A thân xám >> a thân đen; B cách dài >> b cánh cụt.
Hai cặp gen này nằ m trên một cặp nhiễ m sắ c thể thườ ng.
P: Ab/Ab x aB/aB
F1: Ab/aB
F2: 2 con thân xám, cánh dài: 1 con thân xám, cánh c ụt: 1 con thân đen, cánh dài.
Lời giải
Đáp án D
A qu ả đỏ >> a quả vàng.
F1: Aa => tứ bội hóa: 0,6 AAaa: 0,4Aa
à F2: A- = (1-aa) = 1 – 0,09 = 91%
Lời giải
Đáp án A
Ở ruồ i giấm
A thân xám >> a thân đen, B cánh dài >> b cánh cụt.
Hai cặp gen này cùng nằm trên mộ t cặp NST thường.
D mắt đỏ >> d mắt tr ắng (nằm trên NST giới tính X)
P: AB/ab XDXd x Ab/ab XdY
F1: aabbXd = 10% à aabb = 20%=40%ab x 50%ab
à hoán vị 1 bên với f = 20%
I. T ỉ lệ ruồi đực mang một trong 3 tính trạng trộ i ở F1 là 14,53% à sai
A-bbXdY + aaB-XdY + aabbXDY = 30%
II. T ỉ lệ ruồi cái d ị hợp về 2 trong 3 cặp gen ở F1 là 17,6% à sai
AaBbXdXd + AABbXDXd + AaBBXDXd = 11,25%
III. T ỉ lệ ruồi đực có KG mang 2 alen trộ i là 15% à đúng
AAbbXdY + aaBBXdY + AabbXDY + aaBbXDY + AaBbXdY = 15%
IV. T ỉ lệ ruồi cái mang 3 alen trộ i trong kiểu gen là 14,6% à sai
AABbXdXd + AaBBXdXd + AAbbXDXd + aaBBXDXd + AaBbXDXd = 7,5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ ở P
B. Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1
C. Cho cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn
D. Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa trắng ở P
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. P: Ab/ab x Ab/ab, các gen liên k ết hoàn toàn
B. P: AB/ab x Ab/aB, các gen liên k ết hoàn toàn
C. P. Ab/aB x Ab/aB, các gen liên k ết hoàn toàn
D. Ab/aB x Ab/aB, có hoán vị gen xả y ra ở mộ t giớ i vớ i t ần số 40%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 25%
B. 100%
C. 14%
D. 50%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. AB/ab x AB/ab; hoán vị 2 bên với f = 25%
B. Ab/aB x Ab/aB; f = 8,65%
C. AB/ab x Ab/ab; f = 25%
D. Ab/aB x Ab/ab; f = 40%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A.35/128
B.70/128
C.35/256
D.35/64
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 5 tím : 4 trắng.
B. 15 tím : 1 trắng.
C. 24 tím : 4 trắng.
D. 13 tím : 3 trắng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.