Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Lesson 1 có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 804 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a.
Mai: Vào trong đi
Linh: Wow. Tớ thích nhà của cậu
b.
Linh: Phòng ngủ ở đâu vậy?
Mai: Nó ở đây.
Lời giải
a. Where’s the living room? It’s here
b. Where’s the bedroom? It’s here
c. Where’s the kitchen? It’s there.
d. Where’s the bathroom? It’s there
Hướng dẫn dịch
a. Phòng khách ở đâu vậy? Nó ở đây
b. Phòng ngủ ở đâu vậy? Nó ở đây.
c. Nhà bếp ở đâu vậy? Nó ở kia
d. Phòng tắm ở đâu vậy? Nó ở kia
Lời giải
a. Where’s the bedroom? It’s here
b. Where’s the living room? It’s here
c. Where’s the kitchen? It’s there.
d. Where’s the bathroom? It’s there
Hướng dẫn dịch
a. Phòng ngủ ở đâu? Nó ở đây
b. Phòng khách ở đâu? Nó ở đây
c. Phòng bếp ở đâu? Nó ở kia
d. Nhà tắm ở đâu? Nó ở kia.
Lời giải
1.a
2.b
Nội dung bài nghe
1. Linh: Where’s the living room?
Mai: It’s here
2. Linh: Where’s the bedroom?
Mai: It’s there
Hướng dẫn dịch
1. Linh: Phòng khách ở đâu?
Mai: Nó ở đây
2.Linh: Phòng ngủ ở đâu?
Mai: Nó ở kia.
Lời giải
1. living room/here
2. kitchen/there
3. bathroom/ there
4. bedroom/ here
Hướng dẫn dịch
1.
A: Phòng khách ở đâu?
B: Nó ở đây
2.
A: Phòng bếp ở đâu?
B: Nó ở kia
3.
A: Phòng tắmở đâu?
B: Nó ở kia
4.
A: Phòng ngủ ở đâu?
B: Nó ở đây
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.