Bài tập về Sắt và một số kim loại quan trọng cực hay có lời giải (P4)
16 người thi tuần này 4.6 2.6 K lượt thi 32 câu hỏi 42 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án B
Bài toán phụ: NaOH xử lý dung dịch Y sau phản ứng. Tổng có (0,865 + 0,045 = 0,91mol) natri cuối cùng sẽ đi về đâu? À, là 0,455 mol Na2SO4 có 0,455 mol gốc SO4, 0,455 mol axit H2SO4
Giả sử có x mol (NH4)2SO4 còn (0,865 – 2x) mol OH sẽ tạo kết tủa hidroxit
Vậy khối lượng muối Y là 62,605 = (17,015 + 34x) + 0,045.23 + 36x + 0,445.96 x = 0,0125
Biết có 0,025mol NH4 bảo toán nguyên tố H có 0,385 mol H2O
Lại có mZ = 0,17.19 : 17 . 32 = 6,08 gam nên bảo toàn khối lượng cả sơ đồ ta có:
M = 62,605 + 6,08 + 0,385.18 – 0,455.98 – 0,045.85 = 27,2 gam
Lời giải
Đáp án D
Giải hệ số mol khí ta có 0,04mol N2O và 0,26 mol NO
Hỗn hợp X tác dụng với HNO3 và H2SO4 đều dùng dư nên lượng electron cho ở hai trường hợp trên như nhau.
Lượng electron nhận ở hai thí nghiệm: 8.0,04 + 3.0,26 = 1,1mol < 0,7.2 = 1,4mol
Có NH4NO3 nên chênh lệch trên có (1,4 – 1,1) : 8 = 0,0375 mol NH4NO3
mmuối nitrat kim loại = 129,4 – 0,0375.80
= 126,4 gam dạng M(NO3)n
Lại có 104 gam muối sunfat kim loại dạng M2(SO4)n || Tương quan 1SO4 2NO3
Tăng giảm khối lượng có số mol gốc sunfat = (126,4 – 104) : (62.2 – 96) = 0,8mol
Bảo toàn nguyên tố S có: 0,8 + 0,7 = 1,5mol H2SO4, tiếp tục bảo toàn H có 1,5mol H2O
BTKL phản ứng X + H2SO4 ta có m = 104 + 0,7.64 + 1,5.18 – 1,5.98 = 28,8gam
Câu 3/32
A. 100
B. 200
C. 500
D. 250
Lời giải
Đáp án A
Phản ứng:
*Nhận xét sự đặc biệt của hỗn hợp khí và tỉ lệ phản ứng
Dung dịch thuốc tím KMnO4 trong mối trường axit là một chất oxi hóa mạnh:
Câu 4/32
A. 27,965
B. 16,605
C. 18,325
D. 28,326
Lời giải
Đáp án A
Sơ đồ cả quá trình phản ứng:
Nắm được quá trình, công việc còn lại thật đơn giản, chỉ là thuần “bạn bật: qua các mũi tên bảo toàn nguyên tố mà thôi: 0,16 mol O đọc ra có 0,16 mol H2O, kết hợp 0,105 mol H2 có 0,53 mol HCl theo bảo toàn nguyên tố H. Yêu cầu là gì? À, là a gam muối khan. Ta có ngay:
Giá trị của a = mcác kim loại + manion Cl- = 0,09x27 + 0,12 x 56 + 0,53x 35,5 = 27,965 gam.
Câu 5/32
A. 45,5%
B. 26,3%
C. 33,6%
D. 32,4%
Lời giải
Đáp án C
2107 gam dung dịch H2SO4 loãng, nồng độ 10% gồ 2,15 mol chất tan H2SO4 và 189,3 gam H2O.
kết quả cô cạn dung dịch Y thu được 1922,4 gam H2O là gồm lượng sẵn có trên là lượng sinh ra thêm do phản ứng giữa X + lượng sinh thêm là 26,1 gam 1,45mol
*Sơ đồ phản ứng:
Có sơ đồ, việc giải bài tập trở nên đơn giản, chỉ là thuần “ban bật” bảo toàn nguyên tố qua dấu “”:
Thật vậy, bảo toàn nguyên tố H có 0,2 mol có 0,4 mol NaNO3 theo bảo toàn nguyên tố N.
Bỏ góc SO4 hai vế rồi bảo toàn nguyên tố O có 0,45 mol
Mà oxi chiếm 26,4% khối lượng X nên
Biết lượng FeO, NaNO3 rồi nên suy ra lượng còn lại 33,6 gam là của Mg.
Câu 6/32
A. 60,272
B. 51,242
C. 46,888
D. 62,124
Lời giải
Đáp án C
Câu 7/32
A. 78,28
B. 80,62
C. 84,52
D. 86,05
Lời giải
Đáp án D
Sơ đồ phản ứng:
Gọi số mol ; NO và CO2 lần lượt là x, y, z mol. Ta có hệ các phương trình sau:
Giải ta được: x = 0,2 mol; y= 0,6 mol và z = 0,1 mol. Thay lại sơ đồ ta có:
Lời giải
Đáp án C
Phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Nhận xét: cứ 1 mol CuSO4 phản ứng thì làm mất 1 mol Fe và tạo thêm 1 mol Cu
→ Khối lượng thanh sắt tăng thêm tương ứng 64 – 56 = 8 gam.
Theo đó, để thanh sắt tăng thêm 3,2 gam thì tương ứng số mol CuSO4 phản ứng là 3,2 : 8 = 0,4 mol.
Vậy, giá trị của x = 0,4 ; 0,2 = 2,0
Câu 9/32
A. 31,28
B. 10,80
C. 28,15
D. 25,51
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/32
A. 9,760
B. 9,120
C. 11,712
D. 11,256
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/32
A. 1,8
B. 2,0
C. 3,2
D. 3,8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
A. 6,272
B. 7,168
C. 6,720
D. 5,600
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/32
A. 0,19
B. 0,17
C. 0,14
D. 0,18
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/32
A. 24,64
B. 11,20
C. 16,80
D. 38,08
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/32
A. 38,35%.
B. 34,09%.
C. 29,83%.
D. 25,57%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.