Bài tập Tìm số vân sáng, vân tối lớp 11 (có lời giải)
32 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
\({{\rm{n}}_{\rm{s}}} = \left[ {\frac{{\rm{L}}}{{\rm{i}}}} \right] + 1.\)
\({{\rm{n}}_{\rm{s}}} = 2\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}}} \right] + 1.\)
\({{\rm{n}}_{\rm{s}}} = 2\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}} + 0,5} \right].\)
\({{\rm{n}}_{\rm{s}}} = \left[ {\frac{{\rm{L}}}{{\rm{i}}} + 0,5} \right].\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
Số vân sáng trên nửa trường giao thoa là \(\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}}} \right]\) \( \Rightarrow \) số vân sáng trên màn là \({{\rm{n}}_{\rm{s}}} = 2\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}}} \right] + 1.\)
Câu 2/30
\({{\rm{n}}_{\rm{t}}} = \left[ {\frac{{\rm{L}}}{{\rm{i}}}} \right] + 1.\)
\({{\rm{n}}_{\rm{t}}} = 2\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}}} \right] + 1.\)
\({{\rm{n}}_{\rm{t}}} = 2\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}} + 0,5} \right].\)
\({{\rm{n}}_{\rm{t}}} = \left[ {\frac{{\rm{L}}}{{\rm{i}}} + 0,5} \right].\)
Lời giải
Đáp án đúng là C
Số vân tối trên nửa trường giao thoa là \(\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}} + 0,5} \right]\) \( \Rightarrow \) số vân tối trên màn là \({{\rm{n}}_{\rm{t}}} = 2\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}} + 0,5} \right].\)
Câu 3/30
\[2\] vân sáng và \[2\] vân tối.
\[3\] vân sáng và \[2\] vân tối.
\[2\] vân sáng và \[3\] vân tối.
\[2\] vân sáng và \[1\] vân tối.
Lời giải
Đáp án đúng là A
- Khoảng vân giao thoa \[i = 1,2\,mm.\]
- Giả sử \[{x_M} = 2\,mm\, \Rightarrow \,{x_N} = 4,5\,mm\]
- Tổng số vân sáng trong khoảng giữa hai điểm \[M\] và \[N\]
\[\frac{{{x_M}}}{i} \le {k_s} \le \frac{{{x_N}}}{i} \Leftrightarrow \frac{2}{{1,2}} < {k_s} < \frac{{4,5}}{{1,2}}\,\, \Leftrightarrow \,1,67 < {k_s} < 3,75\, \Rightarrow {k_s} = \left\{ {\left. {2,3} \right\}} \right.\, \Rightarrow {N_s} = 2\] vân sáng.
- Tổng số vân tối trong khoảng giữa hai điểm \[M\] và \[N\]
\[\frac{{{x_M}}}{i} - \frac{1}{2} < {k_t} < \frac{{{x_N}}}{i} - \frac{1}{2} \Leftrightarrow 1,167 < {k_t} < 3,25\,\, \Leftrightarrow \,{k_t} = \left\{ {\left. {2,3} \right\}} \right.\, \Rightarrow {N_t} = 2\] vân tối.
Vậy trong khoảng giữa hai điểm \[M\] và \[N\] có \[2\] vân sáng và \[2\] vân tối.
Câu 4/30
\[15.\]
\[17.\]
\[13.\]
\[11.\]
Lời giải
Đáp án đúng là C
- Khoảng vân giao thoa \[i = \frac{{\lambda D}}{a} = \frac{{0,5.2}}{{0,5}} = 2\,mm.\]
- Số vân sáng trên màn \({{\rm{n}}_{\rm{s}}} = 2\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}}} \right] + 1 = 2\left[ {\frac{{26}}{{2.2}}} \right] + 1 = 2.6 + 1 = 13.\)
Câu 5/30
\[21\] vân.
17 vân.
33 vân.
16 vân.
Lời giải
Đáp án đúng là C
- \[L = 2,5\,\,cm = 25\,mm\]
- Khoảng vân giao thoa \[i = \frac{{\lambda D}}{a} = \frac{{0,6.2,5}}{1} = 1,5\,mm.\]
- Số vân sáng [\({n_s}\)] và số vân tối [\({n_t}\)] trên màn \(\left\{ \begin{array}{l}{{\rm{n}}_{\rm{s}}} = 2\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}}} \right] + 1 = 2.8 + 1 = 17\\{{\rm{n}}_{\rm{t}}} = 2\left[ {\frac{{\rm{L}}}{{2{\rm{i}}}} + 0,5} \right] = 2.8 = 16\end{array} \right.\)
\( \Rightarrow \) tổng số vân sáng và vân tối trên màn là\(N = {n_s} + {n_t} = 33.\)
Câu 6/30
\[6.\]
\[3.\]
\[8.\]
\[2.\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ta có \(i = \frac{{\lambda D}}{a} = 1,8\,mm\)
Số vân sáng trong khoảng \[MN\]thỏa mãn
\[{x_N} < ki < {x_M} \Leftrightarrow \frac{{{x_N}}}{i} < k < \frac{{{x_M}}}{i} \Leftrightarrow \frac{{ - 4,64}}{{1,8}} < k < \frac{{6,84}}{{1,8}} \Leftrightarrow - \frac{{116}}{{45}} < k < \frac{{19}}{5} \Rightarrow k = - 2; - 1;0;1;2;3.\]
[Khoảng vân \[i = \frac{{\lambda D}}{a} = \frac{{0,{{6.10}^{ - 6}}.1,5}}{{0,{{5.10}^{ - 3}}}} = 1,{8.10^{ - 3}}\,\,m = 1,8\,\,mm.\]
\[\frac{{{x_M}}}{i} = \frac{{6,84}}{{1,8}} = 3,8\]. Quan sát được 3 vân sáng trong khoảng từ vân trung tâm đến M không kể vân trung tâm.
\[\frac{{{x_N}}}{i} = \frac{{4,64}}{{1,8}} \approx 2,58\]. Quan sát được 2 vân sáng trong khoảng từ vân trung tâm đến N không kể vân trung tâm.
M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm nên số vân sáng trong khoảng MN là \[n = 3 + 2 + 1 = 6.\]
Câu 7/30
\[9.\]
\[7.\,\,\]
\[6.\]
\[8.\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có \(i = \frac{{\lambda D}}{a} = 2\,mm\)
Số vân sáng trong khoảng \[MN\]thỏa mãn
\[{x_N} < ki < {x_M} \Leftrightarrow \frac{{{x_N}}}{i} < k < \frac{{{x_M}}}{i} \Leftrightarrow \frac{{ - 5,9}}{2} < k < \frac{{9,7}}{2}\]
\[ \Leftrightarrow - 2,95 < k < 4,85 \Rightarrow k = - 2; - 1;0;1;2;3;4.\]
Khoảng vân \[i = \frac{{\lambda D}}{a} = \frac{{0,{{6.10}^{ - 6}}.2}}{{0,{{6.10}^{ - 3}}}} = {2.10^{ - 3}}\,\,m = 2\,\,mm.\]
\[\frac{{{x_M}}}{i} = \frac{{5,9}}{2} = 2,95\]. Quan sát được 2 vân sáng trong khoảng từ vân trung tâm đến M không kể vân trung tâm.
\[\frac{{{x_N}}}{i} = \frac{{9,7}}{2} = 4,85\]. Quan sát được 4 vân sáng trong khoảng từ vân trung tâm đến N không kể vân trung tâm.
M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm nên số vân sáng trong khoảng MN là \[n = 2 + 4 + 1 = 7.\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
+ M cách vân trung tâm đoạn 3,3mm là vị trí vân sáng
\( \Rightarrow {x_M} = ki = k\frac{{\lambda D}}{a} \Rightarrow \lambda = \frac{{a{x_M}}}{{kD}} = \frac{{2.3,3}}{{k.2}} = \frac{{3,3}}{k}.\)
Mà
nằm trong khoảng từ 0,4
đến 0,75\(\mu m \Rightarrow 0,4 \le \frac{{3,3}}{k} \le 0,75 \Rightarrow 4,4 \le k \le 8,25.\)
k: 5,6,7,8
Có 4 bức xạ cho vân sáng tại M
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
a. Số vân sáng trên bề rộng \(L\) được xác định bằng số giá trị nguyên của \(k\) thỏa mãn \( - \frac{L}{2} \le k \cdot i \le \frac{L}{2}\).
b. Số vân tối trên bề rộng \(L\) được xác định bằng số giá trị nguyên của \(k\) thỏa mãn \( - \frac{L}{2} \le \left( {k - 0,5} \right)i \le \frac{L}{2}\).
c. Tổng số vân sáng quan sát được trên bề rộng \(L\) đối xứng luôn luôn là một số lẻ.
d. Tổng số vân tối quan sát được trên bề rộng \(L\) đối xứng luôn luôn là một số lẻ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. Số vân sáng trên đoạn MN là số giá trị nguyên của \(k\) thỏa mãn \({x_M} \le k \cdot i \le {x_N}\).
b. Số vân tối trên đoạn MN là số giá trị nguyên của \(k\) thỏa mãn \({x_M} \le \left( {k - 0,5} \right)i \le {x_N}\).
c. Nếu \(M\) và \(N\) nằm ở hai phía đối diện so với vân trung tâm (\({x_M} < 0 < {x_N}\)) thì số vân sáng trên đoạn MN luôn bằng tổng số vân sáng trên OM và ON.
d. Số vân tối trên đoạn MN không phụ thuộc vào vị trí của M và N so với vân trung tâm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. Khoảng vân giao thoa \(i = 1{\rm{ mm}}\).
b. Số vân sáng quan sát được trên bề rộng \(L\) là 13 vân sáng.
c. Số vân tối quan sát được trên bề rộng \(L\) là 12 vân tối.
d. Hai vân ngoài cùng của vùng giao thoa \(L\) là hai vân sáng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. Điểm \(M\) nằm giữa vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 2.
b. Trên đoạn MN có đúng 5 vân sáng.
c. Trên đoạn MN có đúng 5 vân tối.
d. Nếu tính cả hai điểm M và N thì số vân sáng nhiều hơn số vân tối trên đoạn $MN$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. Bề rộng \(L\) chứa đúng 12 khoảng vân \(i\).
b. Giá trị khoảng vân đo được là \(i = 1{\rm{ mm}}\).
c. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là \(\lambda = 0,5{\rm{ }}\mu {\rm{m}}\).
d. Hai mép của vùng giao thoa \(L\) là hai vân tối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. Khoảng vân \(i = 1{\rm{ mm}}\).
b. Vân ngoài cùng của vùng giao thoa \(L\) chắc chắn là vân tối.
c. Giá trị của bề rộng \(L\) thỏa mãn điều kiện \(9,5{\rm{ mm}} \le L < 10,5{\rm{ mm}}\).
d. Số vân sáng quan sát được trên bề rộng \(L\) nói trên có thể là 9 hoặc 11 vân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
a. Đoạn MN nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm \(O\).
b. Số vân sáng trên đoạn MN bằng số nghiệm nguyên \(k\) thỏa mãn \( - 2,67 \le k \le 5,67\).
c. Trên đoạn MN quan sát được 8 vân sáng.
d. Trên đoạn MN quan sát được 8 vân tối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. Khoảng vân bức xạ 1 là \({i_1} = 0,4{\rm{ mm}}\), khoảng vân bức xạ 2 là \({i_2} = 0,6{\rm{ mm}}\).
b. Khoảng cách giữa hai vân sáng trùng nhau liên tiếp là 1,2 mm.
c. Số vị trí mà vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trên bề rộng L là 11 vị trí.
d. Tổng số vị trí cho vân sáng (kể cả vân trùng) trên bề rộng L là 41 vị trí.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. Khoảng vân ban đầu \({i_1} = 0,5{\rm{ mm}}\), khoảng vân lúc sau \({i_2} = 1{\rm{ mm}}\).
b. Số vân sáng trên bề rộng L giảm từ 21 vân xuống còn 11 vân.
c. Số vân tối trên bề rộng L giảm từ 20 vân xuống còn 10 vân.
d. Khi dịch màn ra xa, khoảng vân tăng làm số vân sáng quan sát được trên L tăng lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. M là một vân sáng và N là một vân tối.
b. Nếu tính cả M và N thì trên khoảng/đoạn MN có 5 vân sáng.
c. Trên đoạn MN có 4 vân tối.
d. Số vân sáng trên khoảng (MN) (không kể M và N) bằng 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.