Dạng 1 phản ứng cháy
28 người thi tuần này 4.6 5.5 K lượt thi 21 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. CH3OH
B. C2H5OH
C. C3H7OH
D. C4H9OH
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 2/21
A. C3H5(OH)3
B. C2H4(OH)2
C. C3H6(OH)2
D. Câu B và C đúng
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 3/21
A. C2H5OH
B. C4H9OH
C. CH3OH
D. C3H7OH
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 4/21
A. CH3OH
B. C2H5OH
C. C3H7OH
D. C4H9OH
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 5/21
A. CH4O và C3H8O
B. C3H6Ovà C4H10O
C. C3H6O và C5H10O
D. C2H6O2 và C3H8O2
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 6/21
A. C3H8O2
B. C5H10O2
C. C4H8O2
D. C3H8O3
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 7/21
A. tăng 5,4 gam.
B. tăng 3,6 gam
C. tăng 13,2 gam
D. tăng 18,6 gam
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 8/21
A. 16,8 lít
B. 44,8 lít
C. 22,4 lít
D. 17,92 lít
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 9/21
A. CH4O và C2H6O
B. C3H6O và C4H8O
C. C2H6O và C3H8O
D. C2H6O2 và C3H8O2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3
B. C2H5OH và C4H9OH
C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2
D. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. 0,2 mol; C6H5OH và CH3C6H4OH
B. 0,3 mol; C6H5OH và CH3C6H4OH
C. 0,2 mol; CH3C6H4OH và C2H5C6H4OH
D. 0,3 mol; CH3 C6H4OH và C2H5C6H4OH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. C3H8O có 4 đồng phân
B. C2H5OH có 2 đồng phân
C. C4H10O có 3 đồng phân
D. C4H10O có 7 đồng phân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/21
A. C2H5OH và C3H7OH.
B. C3H7OH và C4H9OH
C. C2H5OH và C4H9OH
D. C4H9OH và C5H11OH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/21
A. C3H4O2
B. C6H8O4
C. C3H2O2
D. Đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/21
A. 14,58 và 29,232
B. 16,20 và 29,232
C. 16,20 và 27,216
D. 14,58 và 27,216
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/21
A. 9,8 và propan-l,2-điol
B. 4,9 và propan-l,2-điol
C. 4,9 và và propan-l,3-điol
D. 4,9 và glixerol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/21
A. Bình 1 tăng 3,645 g; bình 2 tăng 6,27 g
B. Bình 1 tăng 6,27 g; bình 2 tăng 3,645 g
C. Bình 1 tăng 3,645 g: bình 2 tăng 5,27 g
D. Bình 1 tăng 3,645 g; bình 2 tăng 7,27 g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.