Tổng hợp bài tập Cơ chế di truyền và biến dị cực hay có lời giải chi tiết (P7)
27 người thi tuần này 5.0 17.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Vô nghĩa
B. Đồng nghĩa
C. Dịch khung
D. Nhầm nghĩa
Lời giải
Đáp án C
Nếu xử lý ADN bằng Acridin thì có thể làm mất hay thêm 1 cặp nucleotit à gây ra dịch khung đọc mã di truyền:
+ Nếu Acridin xen vào mạch khuôn à gây ra đột biến thêm 1 cặp nucleotit.
+ Nếu Acridin xen vào mạch mới à gây ra đột biến mất 1 cặp nucleotit.
Vậy: C. Dịch khung
Câu 2/40
A. Thêm l cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen
B. Mất 3 cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen
C. Mất 1 cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen
D. Thay thế 1 cặp nucleotit này bằng 1 cặp nucleotit khác xảy ra ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen
Lời giải
Đáp án D
Loại đột biến làm thay đổi thành phần 1 acỉd amin nhưng không làm thay đổi số lượng acid amin ó loại đột biến làm thay đổi 1 acid amin:
A à sai. Thêm 1 cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen à từ acỉd amin thứ 4 trở về sau bị thay đổi.
B à sai. Mất 3 cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá thứ năm cùa gen à làm giảm số lượng 1 acid amin thứ 4.
C à sai. Mất 1 cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen à làm thay đổi nhiều acid amin (từ vị trí thứ 4 trở về sau).
D à đúng. Thay thế 1 cặp nucleotit này bằng 1 cặp nucleotit khác xảy ra ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen
Câu 3/40
A. ADN polimeraza chỉ kéo dài mạch khi có ARN mồi
B. ADN polimeraza chỉ kéo dài mạch khi có đầu 3' OH tự do
C. Cần có ARN mồi để khởi động quá trình tái bản
D. ARN mồi tạo nơi bám cho ADN polimeraza hoạt động
Lời giải
Đáp án B
Đoạn mồi được tổng hợp trước khi tổng hợp mạch mới, đoạn mới nhờ enzim mồi ARN polimeraza tổng hợp, đoạn mồi có đầu 3’OH tự do giúp cho các nucleotit mới bắt đầu gắn lên để bắt đầu tổng hợp mạch mới.
Như vậy muốn tổng hợp mạch mới (gắn nucleotit vào đầu tiên trên mạch mới) thì phải có đoạn mồi có đầu 3’OH tự do à B đúng
Câu 4/40
A. Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều 5'à 3' trên mạch mang mã gốc
B. Bộ ba mở đầu mã hóa cho acid amin metionin
C. Trong thành phần của codon kết thúc không có bazơ loại X
D. Mỗi acid amin do một hoặc một số bộ ba mã hóa
Lời giải
Đáp án A
Ở sinh vật nhân chuẩn:
A à sai. Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều 5’ à 3’ trên mạch mang mã gốc. (đọc chiều 3 ’à 5 ’ trên mạch gốc)
B à đúng. Bộ ba mở đầu mã hóa cho acid amin metionin. (5’AUG3’/mARN = Met/polipeptit)
C à đúng. Trong thành phần của codon kết thúc không có bazơ loại X. (vì codon kết thúc là UAA, UAG, VGA)
D à đúng. Mỗi acid amin do một hoặc một số bộ ba mã hóa (loại aa chỉ do 1 bộ ba mã hóa à gọi là bộ ba đặc hiệu; loại aa do nhiều bộ ba mã hóa ->à gọi là bộ ba thoái hóa)
Câu 5/40
A. 36 x 104 đơn vị cacbon
B. 36 x 105 đơn vị cacbon
C. 72 x 105 đơn vị cacbon
D. 72 x 104 đơn vị cacbon
Lời giải
Đáp án D
Câu 6/40
A. 3' - XXX - XAX - TTX – AAX
5' - GGG - GTG - AAG – TTG
B. 3' - XXX - AXX - TTX - XAX
5' - GGG - GTG - AAG - TTG
C. 3' - XXX - XAX - AAX - TTX
5' - GGG - GTG - TTG - AAG
D. 3' - XXX - XAX - XTT - AAX
5' - GGG - GTG - GAA – TTG
Lời giải
Đáp án A
Theo gt cho protein à mARN à gen sau
Gen (mạch gốc) à 3’..XXX - XAX - TTX - AAX ...5’
mARN: 5’ ..GGG - GUG - AAG - UUG...3’
Polipeptit .. Gly - Val - Lys - Leu...
Vậy trình tự nucleotit của gen:
A. 3’- XXX - XAX –TTX - AAX-...
5’ – GGG – GTG – AAG – TTG - ...
Lời giải
Đáp án B
Trong tế bào tồn tại n NST kép = 3 (AA; BB; dd) và sắp xếp 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo => Tế bào đang quan sát ở kì giữa quá trình giảm phân 2.
Tế bào kì giữa 2 có nkép = 3 à n = 3=>2n = 6
I à đúng. 2n = 6
II à sai. Vì tế bào này đang ở kỳ giữa giảm phân 2.
III à sai. Vì kết thúc quá trình giảm phân sẽ tạo giao tử (n).
IV à đúng.
NSTcc - Số NST cung cấp nguyên phân + số NST cung cấp giảm phân = 3.2n.(2x - 1) + 3.2x.2n = 558
Câu 8/40
A. Trong vùng điều hòa của gen
B. Trong các đoạn êxôn của gen
C. Trên ADN không chứa mã di truyền
D. Trong vùng kết thúc của gen
Lời giải
Đáp án C
Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit trên ADN không chứa mã di truyền. Việc xác định chỉ số ADN có vai trò:
-Xác định cá thể trong các vụ tai nạn máy bay, các vụ cháy,... mà không còn nguyên xác.
-Xác định mối quan hệ huyết thống.
-Chẩn đoán, phân tích bệnh di truyền.
-Trong khoa học hình sự: Dùng để xác định tội phạm, tìm ra thủ phạm trong các vụ án
Câu 9/40
A. Nối các đoạn Okazaki với nhau
B. Tách hai mạch đơn của phân tử ADN
C. Tháo xoắn phân tử ADN
D. Tổng hợp và kéo dài mạch mới
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá
C. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotit
D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' mạch gốc của gen chỉ có chức năng điều hoà sự phiên mã của gen
B. Vùng điều hoà có chức năng tổng hợp ra protein ức chế điều hoà hoạt động phiên mã của gen
C. Vùng điều hoà chứa các trình tự nucleotit đặc biệt giúp cho ARN polimeraza liên kết để khởi động phiên mã và điều hoà phiên mã
D. Vùng điều hoà nằm ở đầu 3' của mạch gốc có chức năng điều hoà và kết thúc sự phiên mã của gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Đây là quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit từ các acid amin trong tế bào chất của tế bào
B. Quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và có sự tham gia của riboxom
C. Đây là quá trình chuyển thông tin di truyền từ dạng các mã di truyền trên mARN thành các aa
D. Đây là quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. A = T = 760 Nu, G = X = 740 Nu
B. A = T = 720 Nu, G = X = 480 Nu
C. A = T = 1050 Nu, G = X = 450 Nu
D. A = T = 1080 Nu, G = X = 420 Nu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. A = T = 705 Nu, G = X = 645 Nu
B. A = T = 405 Nu, G = X = 945 Nu
C. A = T = 645 Nu, G = X = 705 Nu
D. A = T = 945 Nu, G = X = 405 Nu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Để các riboxom dịch chuyển trên mARN
B. Để acid amin được hoạt hoá và gắn với tARN
C. Để cắt bỏ acid amin mở đầu ra khỏi chuỗi polipeptit
D. Để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Mở xoắn NST và ADN
B. Liên kết nucleotit của môi trường với nucleotit của mạch khuôn theo NTBS
C. Tổng hợp đoạn mồi trên mạch có chiều 5' đến 3'
D. Phá vỡ liên kết H2 để ADN thực hiện tự sao
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Di truyền qua sinh sản vô tính
B. Nhân lên trong mô sinh dưỡng
C. Di truyền qua sinh sản hữu tính
D. Tạo thể khảm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Cây tứ bội có cơ quan sinh dưỡng lớn hơn so với cây tam bội
B. Cơ quan sinh dục của cây tứ bội phát triển hơn so với cây tam bội
C. Cây tứ bội không mất khả năng sinh sản, cây tam bội hầu như mất khả năng sinh sản
D. Cây tứ bội thường sinh trưởng, phát triển và khả năng chống chịu mạnh hơn cây tam bội
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.