Danh sách câu hỏi tự luận ( Có 623,455 câu hỏi trên 12,470 trang )
30 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
Giải các phương trình: a) \(5 + \frac{{96}}{{{x^2} - 16}} = \frac{{2x - 1}}{{x + 4}} - \frac{{3x - 1}}{{4 - x}}\); b) \(\frac{{x + 1}}{{x - 2}} - \frac{5}{{x + 2}} = \frac{{12}}{{{x^2} - 4}} + 1\); c) \(\frac{{x + 1}}{{{x^2} + x + 1}} - \frac{{x - 1}}{{{x^2} - x + 1}} = \frac{3}{{x\left( {{x^4} + {x^2} + 1} \right)}}\).
30 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
Giải phương trình: a) \(\frac{{4x - 8}}{{2{x^2} + 1}} = 0\); b) \(\frac{{{x^2} - x - 6}}{{x - 3}} = 0\) c) \(\frac{{x + 5}}{{3x - 6}} - \frac{1}{2} = \frac{{2x - 3}}{{2x - 4}}\) d) \(\frac{{12}}{{1 - 9{x^2}}} = \frac{{1 - 3x}}{{1 + 3x}} - \frac{{1 + 3x}}{{1 - 3x}}\).
30 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
Cho biểu thức \(P = (8x + 5y - 4)(x - 3y + 6) = 0\). a) Tìm các giá trị của \(x\) sao cho với \(y = 4\) thì \(P = 0\); b) Tìm các giá trị của \(y\) sao cho với \({\rm{x}} = - 1\) thì \({\rm{P}} = 0\).
30 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
Giải các phương trình: a) \(\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + 5x - 2} \right) - {x^3} + 1 = 0\); b) \[{x^2} + \left( {x + 2} \right)\left( {11x - 7} \right) = 4\]; c) \({x^3} - x\left( {x + 1} \right) + 1 = 0\); d) \({x^3} + {x^2} + x + 1 = 0\)
30 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án