100 câu trắc nghiệm Sóng ánh sáng nâng cao (P4)
16 người thi tuần này 5.0 19 K lượt thi 23 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
A. 1,20 mm.
B. 1,00 mm.
C. 1,30 mm.
D. 1,10 mm.
Lời giải
Chọn A
Khoảng cách giữa hai khe là
Lời giải
Chọn C
Vậy có 9 vân tối trong miền quan sát.
Câu 3/23
A. Ra xa thêm D/3
B. Lại gần thêm D/3
C. Ra xa thêm 3D/4
D. Lại gần thêm 3D/4
Lời giải
Chọn A
Khoảng vân lúc đầu quan sát được là:
Để lúc sau khoảng vân không đổi thì:
Vì x > 0 nên phải rời màn quan sát ra xa.
Câu 4/23
A. 0,38 μm.
B. 0,4 μm.
C. 0,76 μm.
D. 0,65 μm.
Lời giải
Chọn B
Ta có i1 = 1,8 mm ứng với λ = 0,6μm.
i12 = 3,6 mm => λ12 = 1,2μm.
Ở đây λ12 chỉ chia hết cho λ = 0,4μm.
Câu 5/23
A. 3,6 mm.
B. 4,8 mm.
C. 1,2 mm.
D. 2,4 mm.
Lời giải
Chọn D
Câu 6/23
A. 6 mm
B. 12 mm
C. 24 mm
D. 8 mm
Lời giải
Chọn A
Câu 7/23
A. 1,152 (mm).
B. 1,050 (mm).
C. 1,060 (mm).
D. 1,250 (mm).
Lời giải
Chọn A
Câu 8/23
A. λ2 = 0,43 μm
B. λ2 = 0,51 μm
C. λ2 = 0,61 μm
D. λ2 = 0,47 μm
Lời giải
Chọn B
Vân sáng bậc 3 của λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của λ1
=> 2λ1 = 3λ2
=> λ2 = 0,51μm
Câu 9/23
A. 8 vân sáng
B. 9 vân sáng
C. 10 vân sáng
D. 12 vân sáng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
A. 0,64 μm.
B. 0,62 μm.
C. 0,59 μm.
D. 0,72 μm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/23
A. 1,54 mm
B. 1,44 mm.
C. 0,288 mm.
D. 0,96 mm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/23
A. 9,6 mm.
B. 3,6 mm.
C. 7,2 mm.
D. 8,8 mm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/23
A. ∆x = 0,6 mm
B. ∆x = 1,2 mm
C. ∆x = 1,8 mm
D. ∆x = 2,4 mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/23
A. 1,92 mm.
B. 1,64 mm.
C. 1,72 mm.
D. 0,64 mm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/23
A. 0,73 μm.
B. 0,42 μm.
C. 0,64 μm
D. 0,56 μm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/23
A. 14,4 mm; 5 vân
B. 7,2 mm; 6 vân
C. 1,44 mm; 9 vân
D. 1,44 mm; 7 vân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/23
A. 6 đỏ và 7 lục
B. 7 đỏ và 6 lục
C. 7 đỏ và 8 lục
D. 8 đỏ và 7 lục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.