20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 32 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Điểm cách đều ba cạnh của tam giác đó.
Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đó.
Trọng tâm của tam giác đó.
Trực tâm của tam giác đó.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
⦁ Giao điểm của ba đường trung trực của một tam giác là điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đó;
⦁ Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác là điểm cách đều ba cạnh của tam giác đó;
⦁ Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến;
⦁ Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường cao.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 2
A. Nằm bên ngoài tam giác \(ABC\).
B. Trùng với điểm \(A\).
C. Nằm bên trong tam giác \(ABC\).
D. Trùng với điểm \(B.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Khi tam giác \(ABC\) nhọn thì trực tâm \(H\) của tam giác \(ABC\) nằm bên trong tam giác.
Do đó ta chọn phương án C.
Câu 3
A. \(ID = IE = IF.\)
B. \(ID < IE < IF.\)
C. \(ID > IE = IF.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tam giác \(DEF\) có \(I\) là giao điểm của ba đường trung trực.
Suy ra \(ID = IE = IF.\)
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 4
A. Tam giác vuông cân tại \(N.\)
B. Tam giác vuông tại \(M.\)
C. Tam giác nhọn.
D. Tam giác tù.
Lời giải
Đáp án đúng là: D

Nếu trực tâm \(H\) nằm bên ngoài tam giác \(MNP\) thì tam giác \(MNP\) là tam giác tù.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 5
A. \(O\) là điểm cách đều ba cạnh của \(\Delta ABC\).
B. \(O\) là điểm cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC\).
C. \(O\) là tâm đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\).
D. Đáp án B và C đều đúng.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Có \(O\) là giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác \(ABC\) nên \(O\) là điểm cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC\) và \(O\) là tâm đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\).
Do đó, chọn đáp án D.
Câu 6
Tam giác vuông.
Tam giác cân.
Tam giác đều.
Tam giác vuông cân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(BM\) là đường trung tuyến của \(\Delta ABC\).
B. \(BM = AB\).
C. \(BM\) là phân giác của \(\Delta ABC\).
D. \(BM\) là đường trung trực của \(\Delta ABC\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(AM \bot BC.\)
B. \(AM\) là đường trung trực của \(BC.\)
C. \(AM\) là đường phân giác của \(\widehat {BAC}\).
D. Cả A, B, C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\Delta AHD = \Delta AKD.\)
B. \(AD\) là đường trung trực của đoạn thẳng \(HK.\)
C. \(AD\) là tia phân giác của \(\widehat {HAK}\).
D. Cả A, B, C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(CK \bot AB.\)
B. \(K\) là trực tâm của \(\Delta ABC\).
C. \(\widehat {HKM} = 110^\circ \).
D. Cả A, B, C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(CE < AD.\)
C. \(\Delta OAD = \Delta OCE\).
C. Tam giác \(ODE\) cân tại \(E\).
D. Đường trung trực của đoạn \(DE\) luôn đi qua điểm \(O.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(\Delta OAI = \Delta POI\).
B. \(\Delta OBE = \Delta OPE\).
C. Ba điểm \(O,\,\,A,\,\,B\) thẳng hàng.
D. \(O\) là giao điểm của ba đường trung trực trong \(\Delta ABP\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \(\Delta MPQ\) cân tại \(M.\)
B. \(\widehat {SRP} = 60^\circ \).
C. \(PQ \bot NR.\)
D. \(Q\) là trực tâm của \(\Delta PRN\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \(OA\) là đường trung trực của \(BC.\)
B. \(\Delta HBD = \Delta ECK\).
C. \(BD = CE.\)
D. \(\Delta ODE\) là tam giác cân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \(\Delta ABE = \Delta ADC\).
B. \(\widehat {DFB} = 90^\circ \).
C. \(D\) là trực tâm của \(\Delta BEC\).
D. \(ED \bot BC\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




