330 Bài tập Hóa học vô cơ ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P2)
23 người thi tuần này 4.6 8.6 K lượt thi 45 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
A. NH4+; Na+; Cl−; OH−
B. Fe2+; NH4+; NO3−; Cl−
C. Na+; Fe2+; H+; NO3−
D. Ba2+; K+; OH−; CO32−
Lời giải
Chọn đáp án B
Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch nếu giữa chúng không xảy ra phản ứng!
• xét đáp án A. NH4+ + OH− → NH3↑ + H2O || ⇒ không thỏa mãn
• xét đáp án C. 3Fe2+ + 4H+ + NO3− → 3Fe3+ + NO + 2H2O ||⇒ không thỏa mãn.
• xét đáp án D. Ba2+ + CO32− → BaCO3↓ ||⇒ không thỏa mãn.
chỉ có đáp án B thỏa mãn yêu cầu ⇒ chọn B.
Câu 2/45
A. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
B. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
C. Na2CO3, NH4Cl, KCl D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa
D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa
Lời giải
Chọn đáp án A
Phân tích môi trường các muối thông qua các ion tạo thành nó như sau:
• các ion Na+, K+, Cl−, SO42− đều có môi trường trung tính, pH = 7.
• các ion CO32−; CH3COO−; C6H5O− có môi trường bazơ, pH > 7.
• các ion: NH4+; H+; các ion kim loại TB yếu như Cu2+, Zn2+, … có môi trường axit, pH < 7.
Theo đó, dãy dung dịch các chất có pH > 7 gồm: Na2CO3, C6H5Ona, CH3COONa. Chọn A.
Câu 3/45
A. FeO . CuO, BaSO4
B. Fe2O3, CuO, Al2O3
C. FeO, CuO, Al2O3
D. Fe2O3, CuO, BaSO4
Lời giải
Chọn đáp án D
dùng Ba(OH)2 dư vào dung dịch xảy ra các phản ứng:
• Ba(OH)2 + FeCl2 → Fe(OH)2↓ + BaCl2
• Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4↓ + Cu(OH)2↓.
• 4Ba(OH)2 + 2AlCl3 → Ba(AlO2)2 + 3BaCl2 + 4H2O
⇒ các kết tủa thu được gồm Fe(OH)2; Cu(OH)2 và BaSO4.
Nung các kết tủa trong không khí: BaSO4 ―t0→ BaSO4.
4Fe(OH)2 + O2 ―t0→ 2Fe2O3 + 4H2O || Cu(OH)2 ―t0→ CuO + H2O
⇒ chất rắn X thu được cuối cùng là Fe2O3; CuO và BaSO4. Chọn D.
Lời giải
Chọn đáp án C
• muối cacbonat kim loại hóa trị II: MCO3 + 2HCl → MCl2 +CO2↑ + H2O
• muối cacbonat kim loại hóa trị I: N2CO3 + 2HCl → 2NCl + CO2↑ + H2O
từ tỉ lệ phản ứng có: ∑nHCl = 2∑nCO2↑ = 0,09 mol.
m gam muối khi cô cạn A là muối clorua, là sự thay thế 1 gốc CO32− bằng 2 gốc Cl.
⇒ tăng giảm khối lượng có: m = mmuối clorua = 21 + (0,09 × 35,5 – 0,045 × 60) = 21,495 gam.
⇒ Chọn đáp án C.
Câu 5/45
A. Không khí chứa 78% N2, 16% O2, 3% CO2, 1% SO2, 1% CO
B. Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% CH4 bụi và CO2
C. Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% CO2, SO2, HCl
D. Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% CO2, H2O, H2
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/45
A. 16,3
B. 21,95
C. 11,8
D. 18,10
Lời giải
Chọn đáp án A
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ || Zn + 2HCl → ZnCl2 +H2↑.
nH2↑ = 0,15 mol ⇒ nCl− trong muối = 2nH2 = 0,3 mol.
||→ m = mmuối = mkim loại + mCl− = 5,65 + 0,3 × 35,5 = 16,3 gam. Chọn A.
Câu 7/45
A. Cu, Fe, Al2O3 và MgO
B. Al, MgO và Cu
C. Cu, Fe, Al và MgO
D. Cu, Al và Mg
Lời giải
Chọn đáp án A
CO không khử được oxit các kim loại kiềm, kiềm thổ và Al.
CO khử được oxit các kim loại hoạt động trung bình yếu như Cu, Fe về kim loại:
Cu + FeO → Fe + CO2↑ || CO + Fe3O4 → Fe + CO2.
CO + CuO → Cu + CO2↑. Theo các phân tích trên ⇒ hỗn hợp rắn thu được gồm:
các kim loại Cu, Fe và 2 oxit không phản ứng MgO và Al2O3. Chọn A.
Câu 8/45
A. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2
B. HNO3, NaCl, K2SO4
C. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4
D. NaCl, K2SO4, Ca(OH)2
Lời giải
Chọn đáp án C
Dãy các chất đều tác dụng được với Ba(HCO3)2 là:
• Ba(HCO3)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2CO2↑ + 2H2O
• Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + BaCO3↓ + 2H2O
• Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4↓ + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2↑
• Ba(HCO3)2 + K2SO4 → BaSO4↓ + 2KHCO3.
→ chọn đáp án C.
Câu 9/45
A. 0,2M
B. 0,2M; 0,6M
C. 0,2M; 0,4M
D. 0,2M; 0,5M
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/45
A. (a), (c), (d), (f)
B. (a), (c), (d), (e)
C. (b), (c), (e)
D. (b), (e), (f)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/45
A. Na2SO4, Na2CO3.
B. Na2CO3, HCl.
C. Ca(OH)2, Na2CO3 ,NaNO3.
D. Na2CO3, Na3PO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
A. KAl(SO4)2.12H2O.
B. B, C đều đúng.
C. NaAlFe6
D. NH4A1(SO4)2.12H2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/45
A. CaSO4.2H2O.
B. CaCO3.
C. 2CaSO4.H2O.
D. CaSO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/45
A. 3
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/45
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/45
A. CH3COOCH=CHCH3.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOCHCH2.
D. HCOOCH=CH2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/45
A. V2/V1 = 0,9 hoặc V2/V1 = 1,183.
B. V2/V1 = 2,7 hoặc V2/V1 = 3,55.
C. V2/V1 = 1,7 hoặc V2/V1 = 3,75.
D. V2/V1 = 2,5 hoặc V2/V1 = 3,55.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.