Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 6 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 857 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. b |
3. d |
4. a |
Nội dung bài nghe:
1. Can you see one friend? This friend has long back straight hair. It’s Vy.
2. Can you see with curly hair? It’s Ms Chi.
3. This friend is a boy. He has short hair. It’s Sang.
4. This girl has short hair. It’s My.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có thể gặp một người bạn không? Cô bạn này để tóc dài thẳng. Đó làVy.
2. Bạn có thể nhìn thấy với mái tóc xoăn? Đó là cô Chi.
3. Bạn này là con trai. Anh ta có mái tóc ngắn. Đó là Sang.
4. Cô gái này có mái tóc ngắn. Đó là My.
Lời giải
Gợi ý: She has straight, black hair. Who is she? – It’s c, Vy.
Hướng dẫn dịch: Cô ấy có mái tóc đen, thẳng. Cô ấy là ai? - Đó là c, Vy.
Lời giải
Học sinh nói về bạn của mình.
Lời giải
Học sinh tự làm.
Lời giải
Học sinh viết về bạn của mình.

