Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 2: B. Listening có đáp án
51 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Nội dung bài nghe:
1. A: Is this our gym?
B: Yes, it is.
2. A: Is that your classroom?
B: Yes, it is.
3. I have a notebook.
4. A: What colour is your school bag?
B: It's black.
5. Stand up!
6. A: What do you do at break time?
B: I play badminton.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Đây có phải là phòng tập thể dục của chúng ta không?
B: Đúng vậy.
2. A: Đó có phải là lớp học của bạn không?
B: Đúng vậy.
3. Tớ có một cuốn sổ.
4. A: Cái cặp đi học của bạn màu gì?
B: Nó màu đen.
5. Đứng lên!
6. A: Bạn làm gì vào giờ giải lao?
B: Mình chơi cầu lông.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

I have a notebook.
Tớ có một cuốn sổ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

A: What colour is your school bag?
B: It's black.
A: Cái cặp đi học của bạn màu gì?
B: Nó màu đen.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Stand up!
Đứng lên!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A: What do you do at break time?
B: I play badminton.
A: Bạn làm gì vào giờ giải lao?
B: Mình chơi cầu lông.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. c |
2. e |
3. d |
4. b |
5. a |
Nội dung bài nghe:
1. A: What colour are your notebooks?
B: They're black.
2. A: Do you have a ruler?
B: Yes, I do.
3. A: May I go out?
B: Yes, you can.
4. A: Let's go to the library.
B: OK, let's go.
5. I play basketball.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Những cuốn vở của bạn màu gì?
B: Chúng màu đen.
2. A: Bạn có thước kẻ không?
B: Có, tớ có.
3. A: Em có thể ra ngoài không?
B: Có, em có thể.
4. A: Chúng ta hãy đến thư viện.
B: OK, đi thôi.
5. Tớ chơi bóng rổ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.










