Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Lesson three: Words có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 673 lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
|
1. C |
2. A |
3. B |
Hướng dẫn dịch:
1. một cái mũ
2. một cái áo phông
3. một cái váy
Lời giải
Đáp án:
1. She’s wearing a black skirt.
2. He’s wearing a red hat.
3. The doll is wearing a red and white dress.
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy đang mặc một chiếc váy đen.
2. Anh ấy đang đội một chiếc mũ màu đỏ.
3. Con búp bê đang mặc một chiếc váy trắng đỏ.
Lời giải
Đáp án:
1. She’s wearing a pink dress. He’s wearing a T-shirt.
2. He’s wearing a blue hat and a blue T-shirt.
3. She’s wearing a yellow hat and a red T-shirt.
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu hồng. Anh ấy đang mặc một chiếc áo phông.
2. Anh ấy đội một chiếc mũ màu xanh lam và một chiếc áo phông màu xanh lam.
3. Cô ấy đội một chiếc mũ màu vàng và một chiếc áo phông màu đỏ.


