Bài tập Sóng ánh sáng mức độ vận dụng có lời giải (P4)
18 người thi tuần này 4.6 6.4 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. 4,26o.
B. 10,76o.
C. 7,76o.
D. 9,12o.
Lời giải
Cách giải:



![]()
Đáp án C
Câu 2/20
A. 0,4 mm.
B. 0,67 mm.
C. 0,75 mm
D. 0,55 mm.
Lời giải
Cách giải:
Đáp án A

![]()

![]()
Câu 3/20
A. 0,8μm
B. 0,45μm
C. 0,6μm
D. 0,3μm
Lời giải
Cách giải:
Đáp án A
Phương pháp: Sử dụng công thức tính chiết suất tuyệt đối của một môi trường n = c/v với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, v là vận tốc ánh sáng trong môi trường có chiết suất n
+ Ta có
+ Mà khi truyền trong hai môi trường trong suốt khác nhau thì tần số ánh sáng không thay đổi, do đó ta có:
Từ (1) và (2) ta có:
=> Chọn đáp án B
Lời giải
Cách giải:
Đáp án A
Phương pháp: Áp dụng công thức tính khoảng vân
Áp dụng công thức
Câu 5/20
A. 1,566m
B. 1,2m
C. 2m
D. 1,75m
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về tán sắc ánh sáng kết hợp với khúc xạ ánh sáng
Định luật khúc xạ ánh sáng: n1sini = n2.sinr
Cách giải: Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta có:
sini = nđsinrđ => sinrđ = sini/nđ = 0,515 14 => rđ = 31,030
sini = ntsinrt => sinrt = sini/nt = 0,509 => rt = 30,6260

Bề rộng dải quang phổ dưới đáy bể là: L = h(tan rđ – tan rt)
h = L/(tan rđ – tan rt) = 156,86 cm = 1,5686 m
Chọn A
Câu 6/20
A. 3,94.1014Hz.
B. 7,5.1014Hz.
C. 7,8.1014Hz.
D. 6,67.1014Hz.
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết giao thoa ánh sáng
Vị trí vân sáng: xs = kλD/a
Cách giải:
+ M cách vân trung tâm đoạn 2,7 mm cho vân sáng

+ Mà bước sóng nằm trong khoảng từ 0,40 µm đến 0,76 µm
![]()
=> Tần số lớn nhất của bức xạ cho vân sáng tại M, ứng với bước sóng ngắn nhất (k = 5) là

Chọn D
Câu 7/20
A. 0,38 mm.
B. 0,45 mm.
C. 0,50 mm.
D. 0,55 mm.
Lời giải
Phương pháp:
Quang phổ ngay sát vạch sáng trung tâm là quang phổ bậc 1
Công thức tính bề rộng quang phổ bậc n : ∆xn = xđn - xtn
Cách giải:
Bề rộng quang phổ bậc 1 là:


Đáp án A
Câu 8/20
A. b1 = b2; c1 = c2; n1 = n2
B. b1 > b2; c1 > c2; n1 < n2
C. b1 < b2; c1 < c2; n1 < n2
D. b1 > b2; c1 < c2; n1 = n2
Lời giải
Cách giải:
Giải: Trong không khí vị trí vân sáng bậc 2 là: ; khoảng vân
số vân sáng quan sát được trên màn là:

trong đó L là bề rộng trường giao thoa.
Làm thí nghiệm trên trong nước có chiết suất n > 1, với D,a và vị trí của S không đổi thì vị trí vân sáng bậc 2 là:
; khoảng vân ; số vân sáng quan sát được trên màn là:

So sánh ta thấy: b1 > b2; c1 >c2; n1 < n2 => chọn B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. 1,53 m.
B. 1,26 m.
C. 1,45 m.
D. 1,12 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. λ = 0,400 ± 0,007 μm
B. λ = 0,40 ± 0,01 μm
C. λ = 0,50 ± 0,01 μm
D. λ = 0,500 ± 0,009 μm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. 165 mm
B. 140 mm
C. 125 mm
D. 150 mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. 0,60 µm
B. 0,64 µm
C. 0,62 µm
D. 0,65 µm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 1,25 mm.
B. 2 mm.
C. 0,50 mm.
D. 0,75 mm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. vân sáng bậc 3.
B. vân sáng bậc 4.
C. vân tối thứ 4.
D. vân tối thứ 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. 3 vân đỏ, 5 vân lam
B. 2 vân đỏ, 4 vân lam
C. 4 vân đỏ, 2 vân lam
D. 5 vân đỏ, 3 vân lam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.