Bài tập Sóng ánh sáng mức độ vận dụng có lời giải (P1)
28 người thi tuần này 4.6 6.4 K lượt thi 20 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Cách giải: Đáp án A
Khoảng vân trong hệ giao thoa được xác định bởi biểu thức 6i = 3mm => i = 0,5 mm
Số vân tối trong cả trường giao thoa L = ki + b => 15 = 30.i + 0 => k = 30
Vậy có 30 vân tối trong hệ trường giao thoa
Câu 2/20
A. λ = 0,65 μm.
B. λ = 0,56 μm
C. λ = 0,72 μm.
D. λ = 0,45 μm.
Lời giải
Phương pháp:
Áp dụng công thức tính bước sóng ánh sáng trong giao thoa sóng ánh sáng
Cách giải:Đáp án B
+ Theo giả thuyết bài toán, ta có:



Câu 3/20
A. 18
B. 20
C. 22
D. 26
Lời giải
Phương pháp:
Áp dụng điều kiện trùng nhau của các vân sáng trong giao thoa sóng ánh sáng
Cách giải: Đáp án B
Vị trí trùng màu với vân trung tâm là vị trí trùng nhau của vân sáng 3 bức xạ : x1 = x2 = x3
=> 4k1 = 5k2 = 6k3
→ Vị trí trùng nhau gần vân trung tâm nhất ứng với k1 = 15, k2 = 12 và k3 = 10
+ Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ2 trong khoảng này
→ có 2 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 5, 10
+ Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ3 trong khoảng này:

→ có 4 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 3, 6, 9 và 12
+ Sự trùng nhau của hai bức xạ λ2 và λ3 trong khoảng này :

→ có 1 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k2 = 6
Vậy số vị trí cho vân đơn sắc là 14 + 11 + 9 – 2.2 – 2.4 – 2.1 = 20
Câu 4/20
A. 0,62 μm và 0,73 μm.
B. 0,40 μm và 0,51 μm.
C. 0,44 μm và 0,55 μm.
D. 0,55 μm và 0,66 μm.
Lời giải
Phương pháp:
Giao thoa ánh sáng với hai ánh sáng có bước sóng khác nhau tại vị trí có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm
Cách giải: Đáp án D
Theo bài ra ta có


Lời giải
Cách giải: Đáp án D
+ Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 4i = 3,6 mm => i = 0,9 mm => Bước sóng thí nghiệm

Câu 6/20
A. vân sáng bậc 3.
B. vân tối thứ 3.
C. vân sáng bậc 4.
D. vân sáng thứ 4.
Lời giải
Cách giải: Đáp án A
Khoảng vân
Vậy tại M là vân sáng bậc 3.
Lời giải
Phương pháp:
sử dụng điều kiện vân sáng trùng nhau
Cách giải:
Tại M có cùng lúc 4 vân sáng ứng với 4 bức xạ, nên ta có:

Ta có thể coi như ở đây có sự giao thoa của hệ vân mà khoảng vân bằng bội của 4.i3 hoặc 3i4.
Tức là:

Điều kiện để có hai dải vân chồng chập lên nhau là:

Xét với k = 2, thì
![]()
Ta lập bảng để xét các giá trị thỏa mãn:
|
K |
8 |
7 |
6 |
5 |
4 |
|
Bước sóng |
390445 |
71520 |
624760 |
|
|
Vậy chọn các giá trị ứng với k = 8,7,6,5
Thì
Đáp án C
Câu 8/20
A. Vân sáng bậc 10.
B. Vân sáng bậc 6.
C. Vân sáng bậc 4.
D. Vân sáng bậc 12.
Lời giải
Phương pháp: sử dụng công thức vân sáng
Cách giải:
Tại M là vân sáng bậc 9, bậc k, bậc 2 k nên có:

Đáp án B
Câu 9/20
A. 0,75 mm
B. 0,4 mm
C. 0,6 m
D. 0,3 mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. 0,9mm
B. 0,8 mm
C. 1,6 mm
D. 1,2 mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. 0,54 ± 0,03 (µm)
B. 0,54 ± 0,04 (µm)
C. 0,60 ± 0,03 (µm)
D. 0,60 ± 0,04 (µm)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. 44,34 cm.
B. 40,28 cm.
C. 41,12 cm.
D. 43,32 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. λ = 0,75 ± 0,06 (µm)
B. λ = 0,70 ± 0,03 (µm)
C. λ = 0,75 ± 0,03 (µm)
D. λ = 0,70 ± 6 (µm)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 2,28mm
B. 2,34mm
C. 1,52mm
D. 1,56mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Vân sáng bậc 8
B. vân tối thứ 9
C. vân sáng bậc 9.
D. vân sáng bậc 7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. 4 vân đỏ và 2 vân lam
B. 3 vân đỏ và 5 vân lam
C. 2 vân đỏ và 4 vân lam
D. 5 vân đỏ và 3 vân lam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.