Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 2 có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 650 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a.
A: Đây là chị gái tớ.
B: Cô ấy bao nhiêu tuổi vậy?
A: Chị ấy 13 tuổi.
b.
A: Anh trai cậu bao nhiêu tuổi vậy
B: Anh ấy 12 tuổi.
A: Cậu chắc chứ.
Lời giải
a. How old is she? She’s twelve
b. How old is he? He’s fourteen.
c. How old is she? She’s eighteen.
d. How old is he? He’s nineteen.
Hướng dẫn dịch
a. Cô ấy bao nhiêu tuổi? Cô ấy mười hai tuổi
b. Anh ấy bao nhiêu tuổi? Anh ấy mười bốn tuổi.
c. Cô ấy bao nhiêu tuổi? Cô ấy mười tám tuổi.
d. Anh ấy bao nhiêu tuổi? Anh ấy mười chín tuổi.
Lời giải
1.a
2.d
3.b
4.c
Nội dung bài nghe
1.
A: How old is she?
B: She's thirteen.
2.
A: How old is your brother?
B: He's twenty.
3.
A: How old is your sister?
B: She's eighteen.
4.
A: How old is he?
B: He's fourteen.
Hướng dẫn dịch
1.
A: Cô ấy bao nhiêu tuổi?
B: Cô ấy mười ba tuổi.
2.
A: Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
B: Anh ấy hai mươi.
3.
A: Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?
B: Cô ấy mười tám tuổi.
4.
A: Anh ấy bao nhiêu tuổi?
B: Anh ấy mười bốn tuổi.
Lời giải
2. twelve
3. old/ eighteen
4. How old/ fifteen
Hướng dẫn dịch
1. Chị gái của cậu bao nhiêu tuổi vậy? Chị ý mười một tuổi.
2. Anh trai của cậu bao nhiêu tuổi? Anh mình mười hai tuổi.
3. Chị gái của cậu bao nhiêu tuổi? Chị mình mười tám tuổi.
4. Anh trai của cậu bao nhiêu tuổi? Anh trai mình mười lăm tuổi.
Lời giải
Học sinh tự thực hành