Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 Lesson 1 có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 750 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1.
Minh: Đây là chị tớ
Lucy: Chị ý làm nghề gì vậy?
Minh: Chị ý là bác sĩ
2.
Lucy: Đây là anh của tớ.
Minh: Anh cậu làm nghề gì vậy?
Lucy: Anh tớ là bác sĩ
Lời giải
a. What’s her job? She’s a doctor
b. What’s his job? He’s a driver
c. What’s her job? She’s a nurse
d. What’s his job? He’s a worker
Hướng dẫn dịch
a. Công việc của cô ấy là gì? Cô ấy là một bác sĩ
b. Công việc của anh ấy là gì? Anh ấy là một người lái xe
c. Công việc của cô ấy là gì? Cô ấy là một y tá
d. Công việc của anh ấy là gì? Anh ấy là một công nhân
Lời giải
a. What’s her job? She’s a doctor
b. What’s his job? He’s a driver
c. What’s her job? She’s a nurse
d. What’s his job? He’s a worker
Hướng dẫn dịch
a. Công việc của cô ấy là gì? Cô ấy là một bác sĩ
b. Công việc của anh ấy là gì? Anh ấy là một người lái xe
c. Công việc của cô ấy là gì? Cô ấy là một y tá
d. Công việc của anh ấy là gì? Anh ấy là một công nhân
Lời giải
1.a
2.b
Nội dung bài nghe
1.
A: This’s my father.
B: What’s his job?
A: He’s a teacher.
2.
A: This is my mother.
B: What’s her job?
A: She’s a driver
Hướng dẫn dịch
1.
A: Đây là cha tôi.
B: Công việc của anh ấy là gì?
A: Anh ấy là một giáo viên.
2.
A: Đây là mẹ tôi.
B: Công việc của cô ấy là gì?
A: Cô ấy là tài xế
Lời giải
1. a doctor
2. a teacher
3. a worker
4. a driver
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy là bác sĩ
2. Anh ấy là giáo viên
3.
A: Cô ấy làm nghề gì?
B: Cô ấy làm công nhân
4.
A: Anh ấy làm nghề gì?
B: Anh ấy làm lái xe
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.