Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Lesson 2 có đáp án
23 người thi tuần này 4.6 818 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a. Bill ở đâu? Anh ấy đang ở trong công viên.
b. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang trượt patin
Lời giải
a. What’s he doing? He’s skating
b. What’s she doing? She’s cycling
c. What’s he doing? He’s flying a kite
d. What’s she doing? She’s skipping
Hướng dẫn dịch
a. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang trượt băng
b. Cô ấy đang làm gì ? Cô ấy đang đạp xe
c. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang thả diều
d.Cô ấy đang làm gì? Cô ấy đang đi nhảy dây.
Lời giải
a. What’s he doing? He’s skating
b. What’s she doing? She’s cycling
c. What’s he doing? He’s flying a kite
d. What’s she doing? She’s skipping
Hướng dẫn dịch
a. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang trượt băng
b. Cô ấy đang làm gì ? Cô ấy đang đạp xe
c. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang thả diều
d.Cô ấy đang làm gì? Cô ấy đang đi nhảy dây.
Lời giải
1.d
2.a
3.b
4.c
Nội dung bài nghe
1. A: What's he doing? B: He's skating.
2. A: What's he doing? B: He's flying a kite.
3. A: What's she doing? B: She's cycling.
4. A: What's she doing? B: She's skipping.
Hướng dẫn dịch
1. A: Anh ấy đang làm gì vậy? B: Anh ấy đang trượt patin.
2. A: Anh ấy đang làm gì vậy? B: Anh ấy đang thả diều.
3. A: Cô ấy đang làm gì vậy? B: Cô ấy đang đạp xe.
4. A: Cô ấy đang làm gì vậy? B: Cô ấy đang nhảy dây
Lời giải
1. cycling
2. flying
3. skating
4. she/ skipping
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy đang đi xe đạp
2. Anh ấy đang thả diểu
3. A: Anh ấy đang làm gì vậy?
B: Anh ấy đang trượt patin
4. A: Cô ấy đang làm gì vậy?
B: Cô ấy đang nhảy dây
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.