Bài tập Tính giá trị của biểu thức số hữu tỉ dựa vào quy tắc dấu ngoặc lớp 7 (có lời giải)
42 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có
= ‒4 + 0 + 0
= ‒4.
Vậy ta chọn đáp án C.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta xét từng đáp án:
Đáp án A:
Ta có .
Suy ra đáp án A sai.
Đáp án B:
Ta có .
Suy ra đáp án B đúng.
Đáp án C:
Ta có .
Suy ra đáp án C sai.
Đáp án D:
Ta có .
Suy ra đáp án D sai.
Vậy ta chọn đáp án B.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có .
= 16 + 8 – 1 + 4
= 27
Suy ra 3H = 3.27 = 81.
Vậy ta chọn đáp án A.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có
= 2.32
= 18.
Suy ra .
Vậy ta chọn đáp án D.
Câu 7/25
A. 0
B. 1
C. -1
D. Một kết quả khác.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Lời giải
Do nên A > 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A = a + b - c.
A = a - b - c.
A = -a - b - c.
A = -a - b + c.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A = 1.
A = -1.
A = 0.
A = 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
4,53.
-4,53.
-12,5.
12,5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A = 2.
A = 5.
A = 2,5.
A = 5,25.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. \({\rm{A}} = \left( {\frac{1}{2} + 4 + \frac{1}{3}} \right) - \left( {\frac{1}{3} + \frac{5}{2}} \right).\)
b. \({\rm{A}} = \frac{1}{2} + 4 + \frac{1}{3} - \frac{1}{3} + \frac{5}{2}.\)
c. \({\rm{A}} = \left( {\frac{1}{2} + \frac{5}{2}} \right) + 4 + \left( {\frac{1}{3} - \frac{1}{3}} \right).\)
d. A > 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. B = 6,25 - [(12,4 - 3,75) - 0,4].
b. B = 6,25 - 12,4 - 3,75 - 0,4.
c. B = (6,25 + 3,75) - (12,4 - 0,4).
d. B < 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. \({\rm{C}} = \left( {\frac{{ - 3}}{7} + 1,25} \right) \cdot \frac{{13}}{{11}} + \left( {\frac{{ - 4}}{7} - 0,25} \right) \cdot \frac{{13}}{{11}}.\)
b. \({\rm{C}} = \left( {\frac{{ - 3}}{7} + 1,25 + \frac{{ - 4}}{7} - 0,25} \right) \cdot \frac{{13}}{{11}}.\)
c. \({\rm{C}} = \left[ {\left( {\frac{{ - 3}}{7} + \frac{{ - 4}}{7}} \right) - \left( {1,25 - 0,25} \right)} \right] \cdot \frac{{13}}{{11}}.\)
d. Giá trị biểu thức C là số nguyên dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a. \({\rm{A}} = \frac{5}{3} - \frac{3}{5}.\)
b. A - B > -3.
c. A - B - C > 0.
d. 3(A - B - C) < -10.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a. \({\rm{A}} = \frac{{ - 2}}{5} + \frac{1}{3} - \frac{3}{5} - \frac{4}{3}.\)
b. A < 0.
c. B > 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.