Tốc độ phản ứng - Cân bằng hóa học
21 người thi tuần này 5.0 12.1 K lượt thi 47 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/47
A. 4.10-4 mol/(l.s)
B.2,4.10-4 mol/(l.s)
C. 4,6.10-4 mol/(l.s)
D.8. 10-4 mol/(l.s)
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/47
A. 1. 10-2 mol/(l.s)
B. 1.10-1 mol/(l.s)
C. 2,5.10-3 mol/(l.s)
D. 2,5.10-2 mol/(l.s)
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/47
A. 8.10-4 mol/(l.s)
B. 6.10-4 mol/(l.s)
C. 4.10-4 mol/(l.s)
D. 2.10-4 mol/(l.s)
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/47
A. 0,75M
B. 1,00M
C. 2,50M
D. 1,50M
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/47
A.. 1,36.10-3 mol/(l.s)
B. 6,80.10-4 mol/(l.s)
C. 6,80.10-3 mol/(l.s)
D. 2,72.10-3 mol/(l.s)
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/47
A. a, b, c, d
B. a, c, e
C. b, c, d, e
D. a, b, c, d, e
Lời giải
Cả 5 yếu tố đầu thỏa mãn.
Chọn đáp án D
Câu 7/47
A. t1=t2=t3
B. t1<t2<t3
C. t2<t1<t3
D. t3<t2<t1
Lời giải
Xét về diện tích tiếp xúc của CaCO3 với dung dịch HCl thì mẫu 3 > mẫu 2 > mẫu 1 nên tốc độ phản ứng 3>2>1 hay t3<t2<t1.
Chọn đáp án D
Câu 8/47
A. Thay 5 gam kẽm bằng 5 gam kẽm bột
B. Dùng 100 ml dung dịch H2SO4 4M
C. Thay 50 ml dung dịch H2SO4 bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M
D. Thực hiện phản ứng ở 50⁰C
Lời giải
A. Sai. Tăng diện tích tiếp xúc nên tốc độ phản ứng tăng.
B. Đúng. Thể tích dung dịch H2SO4 tăng song nồng độ không đổi → tốc độ phản ứng không đổi.
C. Sai. Nồng độ dung dịch H2SO4 giảm nên tốc độ phản ứng giảm.
D. Sai. Nhiệt độ tăng nên tốc độ phản ứng tăng.
Chọn đáp án B
Câu 9/47
A. 1<3<2
B. 1<2<3
C. 3<2<1
D. 3 ống như nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/47
A. nhiệt độ
B. xúc tác
C. áp suất
D. kích thước tinh thể KCLO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/47
A. vt tăng vn giảm
B. vt tăng, vn giảm
C. vt và vn giảm
D. vt và vn tăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/47
A. (a), (c) và (e)
B. (a) và (e).
C. (d) và (e).
D. (b), (c) và (d).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/47
A. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai có màu nhạt nhất
B. ống thứ nhất có màu nhạt nhất, ống thứ hai có màu đậm nhất
C. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ ba có màu nhạt nhất
D. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai và ống thứ ba đều có màu nhạt hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/47
A. (1) và (2).
B. (3) và (4).
C. (3), (4) và (5).
D. (2), (4) và (5).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/47
A. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/47
A. Khi cho vào hệ phản ứng một lượng NO2 thì cần bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
B. Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
C. Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng
D. Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ nhạt dần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/47
A. tăng nhiệt độ của hệ
B. giảm áp suất của hệ
C. thêm khí NO vào hệ
D. thêm chất xúc tác vào hệ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/47
A. cho chất xúc tác vào
B. thêm khí H2 vào hệ
C. tăng áp suất chung của hệ
D. giảm nhiệt độ của hệ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/47
A. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
B. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
C. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 39/47 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.