Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson one: Words có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 643 lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải

Nội dung bài nghe:
Thanh: I'm Thanh. I like meat, carrots, and rice. I don't like yogurt or bread.
Na: My name is Na. I like bread, carrots, and rice. I also like yogurt. I don't like meat.
Hướng dẫn dịch:
Thanh: Tớ là Thanh. Tớ thích thịt, cà rốt và cơm. Tớ không thích sữa chua hay bánh mì.
Na: Tên tớ là Na. Tớ thích bánh mì, cà rốt và cơm. Tớ cũng thích sữa chua. Tớ không thích thịt.
Lời giải
Đáp án:
|
1. rice |
2. yogurt |
3. bread |
4. carrots |
5. rice |
6. meat |
Hướng dẫn dịch:
Thanh: Tớ thích thịt, cơm và cà rốt. Tớ không thích sữa chua hay bánh mì.
Na: Tớ thích bánh mì, cà rốt và cơm. Tớ cũng thích sữa chua. Tớ không thích thịt.
Lời giải

