400 Bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)
23 người thi tuần này 4.6 10.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 8 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Một số tính chất và ứng dụng của phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Sơ lược về phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 7 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IIA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án A
Chú ý: Al, Fe, Cr bị thụ động trong HNO3 đặc nguội.
Câu 2/40
A. 6,72 lít.
B. 7,84 lít.
C. 8,96 lít.
D. 10,08 lít.
Lời giải
Đáp án B
Gọi nH2 = x => nHCl = 2x
BTKL: 14,8 + 2x.36,5 = 39,65 + 2.x => x = 0,35 mol => VH2 = 7,84 lít
Câu 3/40
A. 100ml.
B. 200ml.
C. 300ml.
D. 400ml.
Lời giải
Đáp án D
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
PT: 1 1 1 (mol)
→ m thanh sắt tăng = 64 – 56 = 8 gam
ĐB:0,2 mol ← m thanh sắt tăng = 1,6 gam
V dd CuSO4 = 0,2/0,5 = 0,4 (lít) = 400 ml.
Câu 4/40
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Đáp án C
Trong pin điện thì kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ bị ăn mòn.
Fe bị ăn mòn
trước trong các pin: Fe – Cu; Fe – Sn; Fe – Ni
Lời giải
Đáp án B
Chú ý: Ghi nhớ các quặng chứa sắt thường gặp:
Hematit đỏ: Fe2O3
Hematit nâu: Fe2O3.nH2O
Manhetit: Fe3O4
Xiderit: FeCO3
Pirit: FeS2
Câu 6/40
A. AgNO3.
B. Fe(NO3)2.
C. Cu(NO3)2.
D. Fe(NO3)3.
Lời giải
Đáp án D
Câu 7/40
A. 2,24 lít.
B. 3,36 lít.
C. 4,48 lít.
D. 5,60 lít.
Lời giải
Đáp án B



Lời giải
Đáp án là D.
Dung dịch chứa 2 ion kim loại đó là Fe2+ và Cu2+.



Câu 9/40
A. 28,10.
B. 23,05.
C. 46,10.
D. 38,20.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 0,30M.
B. 0,40M.
C. 0,42M.
D. 0,45M.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 10,68 và 3,36.
B. 10,68 và 2,24.
C. 11,20 và 3,36.
D. 11,20và 2,24.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 18,560; 19,700 và 0,91 mol.
B. 20,880; 19,700 và 0,81 mol.
C. 18,560; 20,685 và 0,81 mol.
D. 20,880; 20,685 và 0,91 mol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 20,25
B. 19,45
C. 19,05
D. 22,25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 0,27
B. 2,7
C. 0,54
D. 1,12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Cu và MgO
B. Cu, Al2O3 và MgO
C. MgO
D. Cu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 8,5 gam.
B. 17 gam.
C. 5,7 gam.
D. 2,8 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. NaNO3 và NaHCO3.
B. NaNO3 và NaHSO4.
C. Fe(NO3)3 và NaHSO4.
D. Mg(NO3)2 và KNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. FeO.
B. Fe3O4.
C. Fe2O3.
D. Fe2O3 hoặc Fe3O4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.