Bài tập Đại cương về kim loại có lời giải (mức độ thông hiểu - P1)
26 người thi tuần này 4.6 8.2 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. CaO
B. K2O
C. Al2O3
D. CuO
Lời giải
Giải thích: Đáp án D
Dùng H2 để điều chế các kim loại bằng việc khử các oxit sau Al trong dãy điện hóa
Câu 2/25
A. Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe2+.
B. Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe.
C. Ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+.
D. Kim loại Cu khử được ion Fe2+
Lời giải
Giải thích: Đáp án A
A đúng
B sai vì Fe có tính khử mạnh hơn Cu
C sai vì Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe2+.
D sai
Lời giải
Giải thích: Đáp án D
Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa: (1) ; (3) ; (5)
Câu 4/25
A. 2,24
B. 3,36
C. 5,60
D. 4,48
Lời giải
Giải thích: Đáp án C
Khối lượng rắn giảm = khối lượng oxi trong CuO phản ứng
nO = 4: 16 = 0,25 (mol)
=> nCO = nO = 0,25( mol) => VCO = 0,25.22,4 = 5,6 (lít)
Câu 5/25
A. Fe(NO3)2
B. Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)3
D. Fe(NO3)3; Fe(NO3)2.
Lời giải
Giải thích: Đáp án A
Câu 6/25
A. Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe.
B. Kim loại Cu khử được ion Fe2+.
C. Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+.
D. Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+
Lời giải
Giải thích: Đáp án D
Lời giải
Giải thích: Đáp án A
Các trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là:
(1), (3), (5)
Câu 8/25
A. Al2O3,Cu,MgO,Fe.
B. Al2O3,Fe2O3,Cu,MgO.
C. Al2O3,Cu,Mg,Fe.
D. Al,Fe,Cu,Mg.
Lời giải
Giải thích: Đáp án A
Oxit của các kim loại sau Al mới bị khử bởi các tác nhân khử trung bình (CO, C, H2,…)
Câu 9/25
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Ag+, Mn2+, H+, Fe3+
B. Mn2+, H+, Ag+, Fe 3+
C. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+
D. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D. Kim loại có độ cứng nhất là Cr.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Ni(NO3)2
B. AgNO3
C. Fe(NO3)3
D. Cu(NO3)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Nhôm và sắt đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt
C. Nhôm và sắt tác dụng với khí Clo dư theo cùng tỉ lệ mol
D. Nhôm và sắt đều bền trong không khí ẩm và nước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Khí thoát ra ở anot là Cl2 và O2
B. Khí thoát ra ở anot chỉ có Cl2
C. H2O tham gia phản ứng điện phân ở catot
D. Ở catot có khí H2 thoát ra
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Cho Z vào dung dịch HCl loãng dư không thấy khí thoát ra
B. Dung dịch Y chứa tối đa 3 loại ion
C. Lượng Mg đã phản ứng hết
D. Dung dịch Y chứa tối thiểu 2 muối
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Mg(NO3)2 và Na2SO4
B. NaNO3 và H2SO4
C. NaHSO4 và NaNO3
D. Fe(NO3)3 và NaHSO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Tính khử : Fe > Fe2+ > Cu
B. Tính khử : Fe2+ > Cu > Fe
C. Tính oxi hóa : Cu2+ > Fe3+ > Fe2+
D. Tính oxi hóa : Fe3+> Cu2+ > Fe2+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Anot: Fe→ Fe2+ + 2e và Catot: O2 + 2H2O +4e → 4OH-.
B. Anot: Zn→ Zn2+ + 2e và Catot: Fe + 2e → Fe2+ .
C. Anot: Fe→ Fe2+ + 2e và Catot: 2H+ + 2e → H2.
D. Anot: Zn→ Zn2+ + 2e và Catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH-.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.