So sánh nhiệt độ sôi
84 người thi tuần này 5.0 42.6 K lượt thi 22 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. Thấp hơn do khối lượng phân tử este nhỏ hơn nhiều
B. Thấp hơn do giữa các phân tử este không có liên kết hiđro
C. Cao hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều
D. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững
Lời giải
Chọn đáp án B
Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C
Lời giải
Chọn đáp án C
Đối với các HCHC có số C xấp xỉ nhau thì nhiệt độ sôi:
Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > hidrocacbon
Lời giải
Chọn đáp án A
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: HCOOCH3 (este) < C2H5OH (ancol) < HOH (nước) < CH3COOH (axit cacboxylic).
||→ Yêu cầu chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là HCOOCH3
Câu 4/22
A. axit axetic
B. ancol etylic
C. metyl fomat
D. ancol propylic
Lời giải
Chọn đáp án C
Giữa các phân tử metyl fomat không tạo được liên kết hiđro
Nên nhiệt độ sôi của metyl fomat thấp hơn axit cacboxylic và ancol cùng phân tử khối (axit axetic, ancol propylic) hoặc cùng số nguyên tử cacbon (ancol etylic)
Câu 5/22
A. CH3COOH
B. CH3CHO
C. CH3CH2OH
D. HCOOCH3
Lời giải
Chọn đáp án A
Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:
Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)
⇒ HCOOCH3 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.
Lời giải
Chọn đáp án B
Đối với các nhóm chức khác nhau thì khả năng tạo liên kết hiđro thay đổi như sau:
-COOH > -OH > -COO- > -CHO > -CO-
+ Vì khả năng tạo liên kết hiđro tỉ lệ thuận với nhiệt độ sôi.
⇒ Cùng số nguyên tử cacbon thì tos của axit lớn nhất
Câu 7/22
A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3
B. CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH
C. CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH
D. HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH
Lời giải
Chọn đáp án A
Khi các chất có số Cacbon xấp xỉ nhau thì nhiệt độ sôi:
Axit > Ancol > Amin > Este > Xeton > Anđethi > Dẫn xuất halogen > Ete > Hidrocacbon
Câu 8/22
A. 3 > 1 > 5 > 2 > 6
B. 3 > 1 > 5 > 6 > 2
C. 3 > 1 > 6 > 5 > 2
D. 3 > 1 > 6 > 2 > 5
Lời giải
Chọn đáp án B
Axit axetic có nhiệt độ sôi lớn nhất, đến ancol etylic vì 2 chất này có liên kết hidro
3 chất còn lại thì dựa trên phân tử khối, chất nào có phân tử khối lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn
Vậy chiều giảm nhiệt độ sôi là: 3 > 1 > 5 > 6 > 2
Câu 9/22
A. (3) > (5) > (1) > (4) > (2)
B. (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
C. (1) > (3) > (4) > (2) > (5)
D. (1) > (2) > (3) > (4) > (5)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH
B. CH3COOCH3, ,HCOOCH3,C3H7OH, CH3COOH
C. HCOOCH3, C3H7OH,CH3COOH, CH3COOCH3
D. CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. (3) > (5) > (1) > (2) > (4).
B. (3) > (1) > (5) > (4) > (2).
C. (1 ) > (3) > (4) > (5 ) > (2)
D. (3) > (1) > (4) > (5) > (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH
B. C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3
C. C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH
D. C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
A. CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH
B. C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3
C. CH3COOCH3, C2H5OH, CH3COOH
D. CH3COOH, C2H5OH, CH3COOCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
A. T, Z, Y, X
B. T, X, Y, Z
C. Y, T, X, Z
D. Z, T, Y, X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
A. (3) < (4) < (1) < (2).
B. (4) < (3) < (1) < (2).
C. (2) < (1) < (3) < (4).
D. (3) < (1) < (4) < (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
A. (5), (2), (4), (1), (3).
B. (5), (2), (1), (4), (3)
C. (3), (4), (1), (2), (5).
D. (3), (1), (4), (2), (5).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/22
A. (1) < (2) < (3) < (4) < (5).
B. (2) < (1) < (3) < (5) < (4).
C. (5) < (4) < (3) < (2) < (1).
D. (4) < (5) < (3) < (1) < (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/22
A. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
B. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
C. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH
D. C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/22
A. HCOOH < CH3–CH2–OH < CH3–CH2–Cl < CH3COOH
B. C2H5Cl < C4H9Cl < CH3–CH2–OH < CH3–COOH
C. CH3–COOH < C4H9Cl < CH3CH2OH < HCOOCH3
D. CH3CH2OH < C4H9Cl < HCOOH < CH3COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/22
A. CH3COOH và HCHO
B. HCOOCH3 và HCHO
C. CH3COOH và HCOOCH3
D. HOCH2-CH=O và HO-CH2-CH2-COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.