Bài tập hóa học vô cơ có giải chi tiết (mức độ vận dụng cao - P2)
18 người thi tuần này 4.6 7.9 K lượt thi 20 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. 154,0.
B. 150,0.
C. 143,0.
D. 135,0.
Lời giải
Đáp án C
NO: x mol
CO2: y mol
x+y=0,2
30x+44y=0,2.37
=>x=0,1 mol; y=0,1 mol
=>nMgCO3=nCO2=0,1 mol
Chú ý:
Phản ứng tạo muối NH4NO3.
Lời giải
Đáp án A
Khí gồm NO x mol và H2 y mol
x+y=0,14
30x+2y=5,5.4.0,14
=>x=0,1; y=0,04
BTKL: mH2O=mX+mKHSO4--(m muối+mNO+mH2)
=>mH2O=48,165+1,68.136-(259,525+0,1.30+0,04.2)=14,04 gam=>nH2O=0,78 mol
BTNT H: nHSO4-=4nNH4+ +2nH2 + 2nH2O=>nNH4+=0,01 mol
nH+=4nNO+2nH2+10nNH4+ + 2nO
=>nO=0,55 mol=>nFe3O4=0,1375 mol
BT e: 3nAl=3nNO+2nH2+8nNH4++2nFe3O4
=>nAl=0,245 mol
=>%mAl=13,7%
Lời giải
Đáp án C
TQ : 23,76g X + 0,4 mol HCl -> NO + dd Y -> 0,02 mol NO + kết tủa + dd Z
Trong Z có Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
nH+ = 0,4 mol => nNO = ¼ nH+ = 0,1 mol
- TN1 : nNO = 0,1 – 0,02 = 0,08 mol
=> Trong X : nFe(NO3)2 = 0,04 mol => Trong Z có : nNO3 = 0,58 – 0,02 = 0,56 mol
Gọi số mol FeCl2 và Cu trong X là a và b mol
Có : 127a + 64b = 16,56g (1)
nNO3 (Z) = (a + 0,04).3 + 2b = 0,56 (2)
Từ (1) và (2) => a = 0,08 và b = 0,1
Kết tủa thu được gồm :
nAgCl = nCl = 0,4 + 2.0,08 = 0,56 mol
nAg = 0,08 + 0,1.2 + 0,04 – 0,1.3 = 0,02 mol
=> mkết tủa = 0,56.143,5 + 0,02.108 = 82,52g
Lời giải
Đáp án B
Trong T có KNO3
KN KN + 0,5
Nếu trong T không có KOH, vậy khối lượng chất rắn thu được sau khi nhiệt phân T là khối lượng của KNO2.
mKNO2 = 0,5. 85 = 42,5 > 41,05
=> T gồm KOH dư và KNO2
Câu 5/20
A. 61
B. 64
C. 58
D. 50
Lời giải
Đáp án B
NO3- phản ứng hết
Giả sử nNH4+ = x mol
+ BTNT N: nNH4++nNO = nNaNO3+nKNO3 => x+0,1 = 0,05+0,1 => x=0,05 mol
+ BT electron => nZn = (3nNO+2nH2+8nNH4+)/2=(3.0,1+2.0,025+8.0,05)/2=0,375 mol
+ BTĐT: nCl-=(2nZn2+ + nNa+ + nK+ + nNH4+) = (2.0,375+0,05+0,1+0,05)=0,95 mol
Dung dịch X gồm:
0,375 mol Zn2+
0,05 mol Na+
0,1 mol K+
0,05 mol NH4+
0,95 mol Cl-
=>m=0,375.65+0,05.23+0,1.39+0,05.18+0,95.35,5=64,05 g
Câu 6/20
A. 0,15M
B. 1,5M
C. 0,3M
D. 3M
Lời giải
Đáp án C
nAl = 0,06 (mol) ; nHNO3 = 0,28 (mol)
BT e: ne (Al nhường) = 0,06. 3 = 0,18 < n e (N+5 nhận ) = (0,28: 4). 3 = 0,21
=> nHNO3 dư = 0,28 – 4nNO = 0,28 – 4. 0,06 = 0,04 (mol)
Vậy dd X thu được gồm: Al3+ : 0,06 mol ; H+ : 0,04 mol; NO3- : 0,22 mol
nH2 = 0,125 (mol) => n e (KL kiềm nhận) = 2nH2 = 0,25 (mol)
Khi cho KL kiềm + axit thiếu thì khi phản ứng hết với axit KL sẽ tiếp tục phản ứng với H2O để tạo thành dd bazơ
=> dd Y thu được phải chứa OH- : y (mol); ( y < 0,25 mol)
Trộn X + Y → nAl(OH)3 ↓ = 0,02 (mol) xảy ra các PTHH sau:
H+ + OH - → H2O
0,04→ 0,04
Al3+ + 3OH- → Al(OH)3
0,06 ← 0,02
=> ∑ nOH- = 0,04 + 0,06 = 0,1 (mol) = y
=> nHCl = 0,25 – 0,1 = 0,15 (mol) => CM = 0,15 : 0,5 = 0,3 (M)
Lời giải
Đáp án C
+ Khi nung X chỉ có MHCO3 bị nhiệt phân:
2MHCO3 → M2CO3 + CO2 ↑ + H2O
x → 0,5x → 0,5x
mrắn giảm = mCO2 + mH2O
=> 44.0,5x + 18.0,5x = 20,29 – 18,74
=> x = 0,5 (mol)
+ Khi X + HCl thì có MHCO3 và M2CO3 phản ứng
BTNT C: nCO2 = nMHCO3 + nM2CO3 = 0,15 (mol)
=> nM2CO3 = 0,15 – 0,05 = 0,1 (mol)
+ nAgCl = 0,52 (mol)
BTNT Cl: nAgCl = nMCl + nHCl => nMCl = 0,52 – 0,5 = 0,02 (mol)
mX = 0,05( M + 61 ) + 0,1 ( 2M + 60) +0,02 ( M + 35,5 ) = 20,29
=> M = 39 là K
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. 48,18%
B. 23,3%
C. 46,15%
D. 43,64%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. 14,52
B. 19,56
C. 21,76
D. 16,96
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Fe3O4 và 13,92
B. Fe2O3 và 24,1
C. Fe3O4 và 19,32
D. Fe2O3 và 28,98
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. 1,344
B. 1,792
C. 2,24
D. 2,016
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.