Bài tập Kim loại tác dụng với dung dịch muối cực hay, có đáp án

  • 1093 lượt thi

  • 20 câu hỏi

  • 10 phút

Câu 1:

Cho thanh kim loại A (hóa trị II) vào dung dịch CuNO32 thì sau phản ứng khối lượng thanh giảm 0,2%. Cũng thanh kim loại trên nếu cho vào dung dịch PbNO32 thì khối lượng lại tăng 28,4%. Xác định kim loại A.

Xem đáp án

Cho thanh kim loại A (hóa trị II) vào dung dịch CuNO32thấy khối lượng thanh kim loại giảm đi ⇒ MA > MCu⇔ MA> 64.

Cho thanh kim loại A (hóa trị II) vào dung dịch PbNO32 thấy khối lượng thanh kim loại tăng lên ⇒ MA< MPb⇔ MA< 207 .

⇒ Chọn A.


Câu 2:

 Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 x M. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Giá trị của x là

Xem đáp án

nCuSO4= x.0,2 mol

Fe+CuSO4FeSO4+Cu

x.0,2 ← x.0,2   →      x.0,2 (mol)

Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, thanh Fe lúc sau có khối lượng tăng lên 1,6 gam hay:

mCu bámvào-mFe tan ra= 1,6 g

⇔ 0,2x.64 - 0,2x.56 = 1,6 

⇔ x = 1M.

 ⇒ Chọn C.


Câu 4:

Một thanh kim loại M hóa trị II nhúng vào 1 lít dd CuSO4 0,5M sau khi lấy thanh M ra khỏi dung dịch thấy khối lượng thanh M tăng 1,6g và nồng độ CuSO4 giảm còn 0,3M. Kim loại M là?

Xem đáp án

nCuSO4(bđ) = 0,5.1 = 0,5 mol

nCuSO4(sau pư) = 0,3.1 = 0,3 mol

⇒ nCuSO4 (pư) = 0,5-0,3 = 0,2 mol

M + CuSO4  MSO4 + Cu

 nCuSO4 (pư) = nM = nMSO4 = nCu = 0,2 mol

mKL(sau) = mKL(bđ) - mM + mCu

 mKL(sau) - mKL(bđ) = mCu - mM

 1,6 = 0,2.64 - 0,2.MM

MM= 56

Vậy M là Fe.

⇒ Chọn B.


Câu 5:

Nhúng một lá kẽm vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy lá kẽm ra cân thấy nhẹ hơn 0,025g so với trước khi nhúng. Khối lượng Zn đã tan ra là

Xem đáp án

Theo PTHH:

Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4

1                          1       mol 

→ mgiảm = 65 - 64 = 1g

Theo bài ra:

Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4

x                          x          mol

mgim  = 0,025 g

⇒ x = 0,025/1 = 0,025 mol

⇒ mZn tan = 0,025.65=1,625g

⇒ Chọn D.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận