Bài tập: Nhân, Chia số hữu tỉ

  • 734 lượt xem

  • 48 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 4:

Nhân hai số hữu tỉ: 2116.247

Xem đáp án »

2116.247=21.(24)16.7=3.(3)2=92=412


Câu 5:

Nhân hai số hữu tỉ: 127.1,25

Xem đáp án »

127.1,25=127.125100=127.54=12.57.4=3.57=157=217


Câu 6:

Nhân hai số hữu tỉ: 453216

Xem đáp án »

453216=45.5016=4.505.16=104=52=212


Câu 8:

Nhân các số hữu tỉ: (2)38217438

Xem đáp án »

(2)38217438=(2).(38).(7).(3)21.4.8=2.38.7.321.4.8=198=238


Câu 9:

Nhân các số hữu tỉ: 2232538101992

Xem đáp án »

2232538101992=83.25.38.10.1992=8.2.3.10.193.5.8.92=1923


Câu 10:

Nhân các số hữu tỉ:P=81316913818

Xem đáp án »

P=81316913818=(8).16.(13).(18)13.9.8=32


Câu 14:

Chia hai số hữu tỉ:  3,5:32

Xem đáp án »

3,5:32=3510:32=72.23=7.(2)2.3=73=213


Câu 15:

Chia các số hữu tỉ  132:(4):213

Xem đáp án »

132:(4):213=132:(4):73=132.14.37=1.1.332.4.7=3896


Câu 16:

Nhân, chia các số hữu tỉ

34125:2516

Xem đáp án »

34125:2516=341251625=95.1625=144125


Câu 24:

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ:

5454:3816+1112

Xem đáp án »

5454:3816+1112=5454:524+1112=546+1112=194+1112=236


Câu 31:

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ  0,840,64+49+41379+7130,2+0,55

Xem đáp án »

0,840,64+49+41379+7130,2+0,55=0,2+49+41379+713+0,35=420+49+41379+713+720=4120+19+1137120+19+113=47


Câu 34:

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)

35:111516+35:131115

Xem đáp án »

35:111516+35:131115=35:161516+35:131615=35:3730+35:-75=35.3037+35.-57=35.-3037+-57=35.-395259=237259


Câu 35:

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể) 34+25:37+35+14:37

Xem đáp án »

34+25:37+35+14:37=34+25.73+35+14.73=73.34+25+35+14=73.-34+-14+25+35=73.1+1=0


Câu 36:

Cho hai biểu thức A=0,25×7+0,2520,4×5225

B=28931788917+3334  

So sánh A và B?

Xem đáp án »

A=0,25×7+0,2520,4×5225A=74+116.25.2525A=2916.485A=875=1725

B=28931788917+3334B=41783178.8917+3334B=1178.8917+3334B=134+3334=1

Vậy A>B


Câu 37:

Cho hai biểu thức  A=112.113.114...1119.1120 

So sánh A với 121

Xem đáp án »

A=112.113.114...1119.1120A=12.23.34....1819.1920A=120>121

Vậy A>121


Câu 40:

Tìm x biết: 45+52x=310

Xem đáp án »

52x=31045=>52x=12=>x=12:52=>x=15


Câu 41:

Tìm x biết:43+58:x=112

Xem đáp án »

58:x=1124358:x=54=>x=58:54=-12


Câu 42:

Tìm x biết:x13.x+25=0

Xem đáp án »

Từ đề bài ta có x-13=0 hoặc x+25=0. Tìm được x=13hoặc x=-25


Câu 44:

Tính giá trị biểu thức:

 A=111.2+112.3+...+112015.2016

Xem đáp án »

 A=111.2+112.3+...+112015.2016       =1+1+1+...111.2+12.3+...+12015.2016       =2015112+1213+1314+...+1201512016       =2015112016       =20151+12016       =2014+12016       =40602252016


Câu 45:

Tính giá trị biểu thức:B=31.4+54.9+79.16+916.25+1125.36

Xem đáp án »

B=31.4+54.9+79.16+916.25+1125.36       =114+1419+19116+116125+125136       =1136       =3536


Câu 46:

Tính giá trị biểu thức:

C=31.4+34.7+...+3100.103

Xem đáp án »

C=31.4+34.7+...+3100.103       =114+1417+...+11001103       =11103       =102103


Câu 47:

Tính giá trị biểu thức:  D=31.4+64.10+910.19+1219.31+1531.46+1846.64

 

Xem đáp án »

 D=31.4+64.10+910.19+1219.31+1531.46+1846.64        =411.4+1044.10+191010.19+311919.31+463131.46+644646.64        =114+14110+110119+119131+131146+146164        =1164        =6364


Câu 48:

Chứng minh rằng:11.2+13.4+15.6+...+149.50=126+127+128+...+150

Xem đáp án »

Ta có:

11.2+13.4+15.6+...+149.50

=112+1314+1516++149150=1+13+15++14912+14+16++150=1+12+13+14+15++1502.12+14+16++150=1+12+13+14+15++1501+12+13++125=126+127+128+...+150     (dpcm)


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận