Bộ 25 đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 3
21 người thi tuần này 4.6 17.5 K lượt thi 33 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/33
A. Lai xa
B. Lai và phân tích cơ thể lai
C. Lai thuận nghịch
D. Lai phân tích
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen là lai và phân tích cơ thể lai.
Câu 2/33
A. Trên NST giới tính chứa gen qui định giới tính và gen qui định các tính trạng thường khác.
B. Trên nhiễm sắc thể giới tính có vùng không tương đồng chứa các gen đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.
C. NST giới tính vừa có ở tế bào sinh dục, vừa có ở tế bào sinh dưỡng
D. Trong một bộ NST 2n của loài có 2 cặp NST giới tính là XX và XY
Lời giải
Đáp án D
Phát biểu sai về NST giới tính là D, trong bộ NST 2n chỉ có 1 cặp NST giới tính.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức :A-B- = 0,5 + aabb; A-bb/aaB - = 0,25 – aabb; A-B-+ A-bb/aaB-=0,75
Hoán vị gen ở 2 bên cho 10 loại kiểu gen
Giao tử liên kết = (1-f)/2; giao tử hoán vị: f/2
Giải chi tiết:
P:
Xét các phát biểu
A sai, f = 40%
B đúng, aaB- = 0,25 – aabb = 0,16
C đúng, A-B- = 0,5 + aabb =0,59
D đúng, AB/AB = (0,3AB)2 =0,09
Lời giải
Đáp án D
Một tế bào mang kiểu gen có xảy ra hoán vị gen trong giảm phân với tần số f = 20% tạo giao tử Ab là giao tử liên kết = (1-f)/2 = 40%.
Câu 5/33
Lời giải
Đáp án B
Các bước trong kỹ thuật cấy gen là (1) → (3) → (2)
Câu 6/33
A. Tạo ra giống mới mang đặc điểm di truyền của 2 loài khác nhau mà bằng cách tạo giống thông thường không làm được.
B. Tạo ra các sinh vật có gen bị biến đổi
C. Nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm
D. Tạo ra giống cây trồng đồng hợp tử về tất cả các gen
Lời giải
Đáp án B
Phát biểu sai về vai trò của phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào là B, tạo ra sinh vật có gen bị biến đổi là vai trò của công nghệ gen.
Câu 7/33
Lời giải
Đáp án D
Các hội chứng bệnh liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể là: (3), (5), (7)
Còn lại là do đột biến gen.
Câu 8/33
A. Độ đa dạng di truyền của quần thể bị giảm.
B. Quần thể có tốc độ thoái hóa nhanh
C. Cấu trúc di truyền không thay đổi qua các thế hệ
D. Tần số alen không thay đổi qua các thế hệ
Lời giải
Đáp án C
Ở quần thể tự thụ:
Độ đa dạng di truyền của quần thể bị giảm.
Quần thể có tốc độ thoái hóa nhanh
Tần số alen không thay đổi qua các thế hệ
Không có đặc điểm: Cấu trúc di truyền không thay đổi qua các thế hệ.
Câu 9/33
A. Quần thể 1: 1AA : 0Aa : 0 aa.
B. Quần thể 3: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.
C. Quần thể 4: 0,4AA : 0,5Aa : 0,1aa.
D. Quần thể 2: 0AA : 0Aa : 1aa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/33
A. Có tính phổ biến
B. Có tính thoái hóa
C. Có tính bổ sung
D. Có tính đặc hiệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/33
A. Đột biến điểm là đột biến liên quan đến một hoặc một số cặp Nu
B. Đột biến gen tạo ra nhiều tổ hợp gen mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa, chọn giống
C. Các dạng đột biến điểm là: mất một cặp nucleotit, thêm một cặp nucleotit, thay thế một cặp nucleotit
D. Đột biến gen chủ yếu có lợi , một số có hại và trung tính cho thể đột biến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/33
A. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể Y vùng không tương đồng.
B. Gen qui định tính trạng nằm trong ti thể của tế bào chất.
C. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.
D. Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/33
A. (1), (2), (4), (5)
B. (1), (2), (3), (5)
C. (1), (2), (4), (6)
D. (2), (3), (4), (6)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/33
A. Chất ức chế gắn vào vùng vận hành (P) ngăn cản phiên mã.
B. Chất ức chế sẽ không gắn được vào vùng vận hành (O) nên ngăn cản phiên mã.
C. Chất ức chế gắn vào vùng vận hành (O) ngăn cản phiên mã.
D. Chất ức chế sẽ không gắn được vào vùng vận hành (P) nên ngăn cản phiên mã.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/33
A. Tương tác cộng gộp
B. Qui luật phân li
C. Qui luật phân li độc lập
D. Tương tác bổ trợ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/33
A. Ligaza
B. ADN polimeraza
C. Enzim tháo xoắn
D. ARN polimeraza
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/33
A. Cơ chế phiên mã sẽ giúp tạo ra protein để biểu hiện thành tính trạng.hế nhân đôi.
B. Thông tin di truyền trong ADN biểu hiện thành tính trạng thông qua cơ chế nhân đôi.
C. Cơ chế dịch mã sẽ truyền chính xác thông tin di truyền trên gen sang cho mARN
D. Cơ chế nhân đôi sẽ truyền lại vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/33
A. Bệnh hồng cầu hình liềm là dạng đột biến đa bội
B. Có các loại như thể ba, thể một
C. Do sự không phân li của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
D. Do sự không phân li của tất cả các cặp nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 25/33 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.