Bộ 25 đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 27
21 người thi tuần này 4.6 17.5 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 0,01 và 0,99.
B. 0,9 và 0,1.
C. 0,1 và 0,9
D. 0,2 và 0,8.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc p2AA + 2pqAa +q2aa =1
Tần số alen qa
Giải chi tiết:
Tỷ lệ cây hoa vàng là 1% → tần số alen a = √0,01 = 0,1→ pA = 0,9
Câu 2/40
A. Tần số hoán vị gen bằng tổng tỷ lệ các giao tử hoán vị.
B. Tần số hoán vị gen được sử dụng để lập bản đồ di truyền.
C. Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%.
D. Tần số hoán vị gen càng lớn, các gen càng liên kết chặt chẽ với nhau.
Lời giải
Đáp án D
Phát biểu D sai, tần số HVG càng lớn thì liên kết càng lỏng lẻo dễ xảy ra HVG
Lời giải
Đáp án A
I sai, gen điều hoà không nằm trong Operon
II đúng
III sai, dù môi trường có lactozơ hay không thì gen điều hoà vẫn phiên mã
IV đúng
Câu 4/40
Lời giải
Đáp án C
Số kiểu gen ở F1 là : 2×2×3=12
Câu 5/40
A. XaXa × XAY
B. XAXA × XaY
C. XAXa × XaY
D. XAXa × XAY.
Lời giải
Đáp án A
Ruồi đực chỉ có mắt trắng → ruồi mẹ có kiểu gen XaXa
Câu 6/40
A. chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động.
B. chất cảm ứng liên kết với gen điều hoà (R) ức chế gen điều hoà hoạt động.
C. chất cảm ứng liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi prôtêin ức chế.
D. chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động.
Lời giải
Đáp án C
Khi có lactose, chất này được coi là chất cảm ứng, liên kết với protein ức chế
Lời giải
Đáp án D
Thường biến là những biến đổi về kiểu hình mà không có sự biến đổi về kiểu gen
Các ví dụ về thường biến là 1,2,4
Ý (3) là đột biến số lượng NST
Lời giải
Đáp án B
Chọn B, Ý D sai vì 3 cặp gen này là dị hợp
Câu 9/40
A. Chuyển đoạn.
B. Lặp đoạn
C. Mất đoạn.
D. Đảo đoạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. (1) → (2) → (3).
B. (2) → (1) → (3).
C. (3)→ (1) → (2).
D. (1) → (3) → (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 26
B. 14
C. 21
D. 15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 4n = 48
B. n = 12.
C. 3n = 36.
D. 2n = 24.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Trong quá trình giảm phân của cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%.
B. Tổng số cây thân cao, lá dài thuần chủng ở F1 bằng 59%.
C. Hai cặp gen đang xét cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể.
D. F1 có 10 loại kiểu gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Quần thể 1: 0,4 BB: 0,4Bb: 0,2bb.
B Quần thể 3: 0 BB: 1 Bb: 0 bb.
C. Quần thể 4: 0,5 BB: 0 Bb: 0,5 bb.
D. Quần thể 2: 1 BB: 0 Bb: 0 bb.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.