Bộ 25 đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 10
22 người thi tuần này 4.6 17.4 K lượt thi 26 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/26
A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.
B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.
C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.
D. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.
Lời giải
Đáp án B
Vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.
Câu 2/26
A. tổng tỉ lệ các giao tử mang gen hoán vị.
B. tổng tỉ lệ các kiểu hình khác bố mẹ.
C. tổng tỉ lệ của hai lọai giao tử mang gen hoán vị và không hoán vị.
D. tổng tỉ lệ các kiểu hình giống bố mẹ.
Lời giải
Đáp án A
Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) đựơc xác định bằng tổng tỉ lệ các giao tử mang gen hoán vị.
Câu 3/26
A. XBXB × XbY.
B. XBXb × XBY.
C. XbXb × XBY.
D. XBXb × XbY.
Lời giải
Đáp án D
Người con gái bị mù màu sẽ có kiểu gen XbXb → cả bố và mẹ đều phải có alen b trong kiểu gen.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức :A-B- = 0,5 + aabb; A-bb/aaB - = 0,25 – aabb
Hoán vị gen ở 2 bên cho 10 loại kiểu gen
Giao tử liên kết = (1-f)/2; giao tử hoán vị: f/2
Giải chi tiết:
AB/ab × AB/ab
Có fB/b = 20%
→ giao tử ab = 0,4
→ kiểu hình aabb = 0,4 × 0,4 = 0,16
→ kiểu hình A-B- = 0,5 + 0,16 = 0,66
DE/de × DE/de
Có fE/e = 40%
→ giao tử de = 0,3
→ kiểu hình ddee = 0,3 × 0,3 = 0,09
→ kiểu hình D-E- = 0,5 + 0,09 = 0,59
Vậy kiểu hình A-bbD-ee = 0,09 x 0,16 = 0,3894 = 38,94%
Câu 5/26
A. phân li tính trạng.
B. chọn lọc tự nhiên.
C. di truyền.
D. biến dị.
Lời giải
Đáp án B
Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là chọn lọc tự nhiên.
Câu 6/26
A. quần thể mới xuất hiện.
B. chi mới xuất hiện.
C. loài mới xuất hiện.
D. họ mới xuất hiện.
Lời giải
Đáp án C
Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện.
Lời giải
Đáp án D
(1) sai, giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quâdn thể.
(2) sai, giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố tiến hoá vì làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
(3) sai, giao phối ngẫu nhiên không phải là nhân tố tiến hoá vì không làm thay đổi thành phần kiểu gen, tần số alen của quần thể.
(4) sai, đột biến là nhân tố tiến hoá vì làm thay đổi thành phần kiểu gen, tần số alen của quần thể.
(5) đúng.
Câu 8/26
Lời giải
Đáp án B
Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là ưu thế lai.
Câu 9/26
A. sự tự điều chỉnh của kiểu gen trong một phạm vi nhất định.
B. sự tự điều chỉnh của kiểu hình khi môi trường vượt giới hạn.
C. sự tự điều chỉnh của kiểu gen khi môi trường thấp dưới giới hạn.
D. sự tự điều chỉnh của kiểu hình trong một phạm vi nhất định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/26
A. tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể.
B. tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể.
C. tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể.
D. tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/26
A. 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
B. 16 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
C. 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
D. 16 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/26
A. 1 → 3 → 2 → 4.
B. 3 → 2 → 1 → 4.
C. 3 → 1 → 2 → 4.
D. 1 → 2 → 3 → 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/26
A. gây đột biến gen.
B. gây đột biến dị bội.
C. gây đột biến cấu trúc NST.
D. gây đột biến đa bội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/26
A. lai xa va đa bội hóa.
B. giao phối cận huyết.
C. lai khác dòng.
D. tự thụ phấn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/26
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/26
A. do rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào.
B. do tác động của tác nhân hoá học.
C. do tác động trực tiếp của điều kiện sống.
D. do tác động của tác nhân vật lí.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/26
A. đột biến.
B. nguồn gen du nhập.
C. biến dị tổ hợp.
D. quá trình giao phối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/26
A. hiện tượng lại giống.
B. hiện tượng lại tổ.
C. cơ quan thoái hóa.
D. di tích còn lại từ sự phát triền trong bào thai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/26
A. quần thể giao phối có lựa chọn.
B. quần thể ngẫu phối.
C. quần thể tự phối.
D. quần thể tự phối và ngẫu phối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 18/26 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.