Bộ 25 đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 25
25 người thi tuần này 4.6 17.5 K lượt thi 41 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/41
A. IOIO và IAIO
B. IBIO và IBIO
C. IAIO và IAIO
D. IBIO và IAIO
Lời giải
Đáp án D
Vì cặp bố mẹ này sinh ra con có nhóm máu AB và O → Cả 2 bố mẹ đều phải chứa IO, alen còn lại là IA, IB
Câu 2/41
A. 2 = AABB và aabb.
B. 3 = AABB, AaBb và aabb.
C. 4 = AABB, aabb, AAbb và aaBB.
D. 1 = AABB
Lời giải
Đáp án C
Kiểu gen AaBb tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ tạo ra 4 dòng thuần có các kiểu gen là: AABB, aabb, AAbb và aaBB
Câu 3/41
A. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa
B. 0,16AA : 0,48 Aa : 0,36aa.
C. 0,1 AA : 0,4Aa : 0,5aa
D. 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Quần thể cân bằng di truyền thoả mãn công thức:
Giải chi tiết:
Quần thể không đạt cân bằng di truyền là C
Câu 4/41
A. Gây đột biến → Tạo dòng thuần → Chọn lọc giống.
B. Tạo dòng thuần → Gây đột biến → Chọn lọc giống
C. Chọn lọc giống → Gây đột biến → Tạo dòng thuần.
D. Gây đột biến → Chọn lọc giống → Tạo dòng thuần.
Lời giải
Đáp án D
Câu 5/41
A. Tạo vật liệu khởi đầu nhân tạo.
B. Tạo nguồn biến dị tổ hợp.
C. Tìm được kiểu gen mong muốn
D. Trực tiếp tạo giống mới.
Lời giải
Đáp án A
Gây đột biến tạo ra các biến dị sơ cấp mới
Câu 6/41
A. 0,32AA : 0,64Aa : 0,04 aa.
B. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25 aa.
C. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04 aa
D. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64 aa.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc p2AA + 2pqAa +q2aa =1
Giải chi tiết:
A=0,2 → a= 0,8
Cấu trúc di truyền của quần thể là: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64 aa
Lời giải
Đáp án C
Cô ta bình thường, có bố bị mù màu nên có kiểu gen XMXm ; chồng: XMY
Cặp vợ chồng: XMXm × XMY → 1XMXM : 1XMXm: 1XMY: 1XmY
Xs sinh con bị mù màu là 1/4
Câu 8/41
A. Duy trì và nhân giống mới.
B. Trực tiếp tạo giống mới.
C. Tạo vật liệu khởi đâu nhân tạo.
D. Tìm được kiểu gen mong muốn
Lời giải
Đáp án D
Câu 9/41
A. Số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể.
B. Số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể.
C. Số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể.
D. Số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/41
A. Giống nhau về hình thái và cấu tạo trong.
B. Cùng nguồn gốc từ phôi và có vị trí tương ứng
C. Ở vị trí tương đương nhau trên cơ thể.
D. Khác nguồn gốc, nhưng cùng chức năng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/41
A. Giống nhau về hình thái và cấu tạo trong.
B. Cùng nguồn gốc từ phôi và có vị trí tương ứng.
C. Ở vị trí tương đương nhau trên cơ thể.
D. Khác nguồn gốc, nhưng cùng chức năng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/41
A. Hiện tượng thoái hóa.
B. Hiện tượng lại giống.
C. Hiện tượng lại tổ.
D. Hiện tượng đột biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/41
A. Bằng chứng giải phẫu so sánh.
B. Bằng chứng địa lý - sinh học.
C. Bằng chứng phôi sinh học.
D. Bằng chứng sinh học phân tử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/41
A. làm tăng nhanh số lượng gen mong muốn được cấy trong ADN tái tổ hợp.
B. để ADN tái tổ hợp kết hợp vào ADN vi khuẩn E. Coli.
C. làm tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN tái tổ hợp.
D. để kiểm tra hoạt tính của phân tử ADN tái tổ hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/41
A. Cây thuần chủng.
B. Dòng đơn bội.
C. Thực vật lưỡng bội.
D. Thể song nhị bội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/41
A. F4
B. F3
C. F2
D. F1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/41
A. 12.5%
B. 25%
C. 100%
D. 75%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/41
A. 0,2; 0,8
B. 0,7; 0,3
C. 0,3; 0,7
D. 0,8; 0,2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/41
A. 0,30
B. 0,125.
C. 0,6
D. 0,075.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/41
A. sự tiến hóa phân li.
B. nguồn gốc chung của sinh giới.
C. sự tiến hóa đồng quy.
D. sự tiến hóa vừa đồng quy, vừa phân li.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 33/41 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
