Bộ 25 đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 22
27 người thi tuần này 4.6 17.5 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án B
Các phương pháp tạo ra giống mới mang nguồn gen của 2 loài sinh vật là (3),(4)
Câu 2/40
Lời giải
Đáp án D
Câu 3/40
A. Đa bội lẻ hoặc lệch bội
B. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể(NST)
C. Đảo đoạn NST
D. Mất đoạn NST hoặc đảo đoạn NST
Lời giải
Đáp án B
Đây là ứng dụng của đột biến chuyển đoạn NST, chuyển đoạn NST làm giảm sức sống của côn trùng
Câu 4/40
A. A = T = 899; G = X = 301.
B. A = T = 299; G = X = 901.
C. A = T = 301; G = X = 899.
D. A = T = 901; G = X = 299.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
CT tính số liên kết hidro : H=2A +3G
Giải chi tiết:
Ta có hệ phương trình
Do đột biến không làm thay đổi chiều dài mà làm giảm 1 lk hidro nên đây là đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
Số nucleotit từng loại của gen đột biến là A = T = 901; G = X = 299
Câu 5/40
A. một cặp nhiễm sắc thể không phân ly.
B. một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.
C. một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.
D. tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly.
Lời giải
Đáp án D
Câu 6/40
A. Đem các tế bào trần khác loài cho vào môi trường dinh dưỡng đặc biệt để cho chúng dung hợp với nhau
B. Tạo ra được một quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen.
C. Sau khi nuôi một tế bào đơn bội thành mô đơn bội, đem lưỡng bội hoá bằng hoá chất consixin có thể tạo cây lưỡng bội hoàn chỉnh.
D. Có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác xa nhau
Lời giải
Đáp án C
Phát biểu đúng là C
A sai, đây là phương pháp dung hợp tế bào trần
B sai, đây là sinh sản vô tính
D sai, không thể tạo ra giống mới
Câu 7/40
A. chỉ có trong các tế bào sinh dục.
B. chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.
C. chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.
D. tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.
Lời giải
Đáp án A
Phát biểu sai là A, NST giới tính có ở tất cả các tế bào của cơ thể người
Câu 8/40
A. Nếu mẹ bị bệnh, bố bình thường thì các con cái của họ đều bị bệnh.
B. Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.
C. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh.
D. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thig tất cả con trai của họ đều bị bệnh.
Lời giải
Đáp án A
Bệnh động kinh do gen nằm trong ti thể (gen ngoài nhân) nên nếu có mẹ bị bệnh thì tất cả các con của họ đều bị bệnh (di truyền theo dòng mẹ)
Câu 9/40
A. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
B. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa
C. 0,8AA: 0,2Aa: 0,1aa.
D. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Đã bị phá bỏ chất nguyên sinh
B. Đã bị phá bỏ màng tế bào
C. Chỉ còn nhân
D. Đã bị phá bỏ thành xenlulozơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Alen đột biến tổng hợp protein nhưng protein bị thay đổi chức năng
B. Alen đột biến tổng hợp protêin có chức năng giống như protêin do alen bình thường tổng hợp
C. Alen đột biến tổng hợp protein với số lượng thay đổi
D. Alen đột biến có thể hoàn toàn không tổng hợp được protein
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. BBbb.
B. AB hoạc ab
C. AAaa.
D. AaBb.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. XaXa × XAY
B. XAXa × XaY
C. XAXa × XAY
D. XAXA × XaY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng thay thế một cặp nuclêôtit.
B. Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.
C. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến có thể khác nhau ở các gen khác nhau.
D. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. nếu thừa NST số 1 hoặc số 2, hợp tử kích hoạt cơ chế làm tiêu biến NST làm cho hợp tử trở về trạng thái NST bình thường.
B. NST số 1 và số 2 có tỉ lệ rối loạn phân li rất thấp, người ta thống kê khoảng 0,001% số tế bào giảm phân nên khả năng tạo ra giao tử và hợp tử thừa NST này gần bằng 0.
C. NST số 1 và số 2 là NST lớn, mang nhiều gen, nên hợp tử mang thể 3 nhiễm loại này thường chết ở giai đoạn sớm của quá trình phát triển cơ thể.
D. NST số 1 và số 2 rất nhỏ nên rất khó quan sát được dưới kính hiển vi quang học.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
B. lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.
C. bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
D. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ
B. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
C. Khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.
D. Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. ♀XWXW × ♂XwY
B. ♀XWXw × ♂XWY
C. ♀XwXw × ♂XWY
D. ♀XWXw × ♂XwY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 5 hạt vàng : 3 hạt xanh.
B. 7 hạt vàng : 4 hạt xanh.
C. 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.
D. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.