Bộ 25 đề thi Học kì 1 Sinh học 12 có đáp án - Đề 9
22 người thi tuần này 4.6 17.5 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án D
Cây đỏ × cây 2
F1 : 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng
F1 có 16 tổ hợp lai ó bố mẹ mỗi bên cho 4 tổ hợp giao tử
→ Cây đỏ đem lai là AaBb và cây 2 là AaBb
→ Tính trạng do 2 cặp gen tương tác bổ sung qui định :
A-B- đỏ ; A-bb = aaB- =vàng ; aabb trắng
Cây đỏ × cây 1
F1 : 1 A-B- : 2 vàng : 1 aabb
→ Cây 1 có kiểu gen aabb, có kiểu hình hoa trắng
→ Vậy các kết luận đúng là (1) (3) (4)
Câu 2/40
A. tập hợp tất cả các kiểu gen có trong quần thể ở các thời điểm khác nhau.
B. tập hợp tất cả các kiểu gen có trong quần thể ở một thời điểm xác định.
C. tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở các thời điểm khác nhau.
D. tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác định.
Lời giải
Đáp án D
Vốn gen là tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác định.
Câu 3/40
A. Di truyền liên kết gen
B. Di truyền ngoài nhiễm sắc thể.
C. Di truyền liên kết giới tính.
D. Di truyền tương tác gen.
Lời giải
Đáp án B
Di truyền ngoài nhiễm sắc thể sẽ không bổ trợ, không tuân theo quy luật di truyền của Menđen.
Câu 4/40
A. số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể.
B. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể.
C. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể.
D. số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể.
Lời giải
Đáp án D
Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể.
Câu 5/40
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng sơ đồ hình tam giác: Cạnh của tam giác là giao tử 2n, đỉnh của tam giác là giao tử n

Giải chi tiết:
AAa → nhưng hạt phấn 2n không có khả năng thụ tinh
Aa → 1A:2a
(2A:1a)(1A:1a) → 2AA:3Aa:1aa → 5 vàng : 1 xanh
Câu 6/40
A. NST số 21 bị mất đoạn
B. 3NSTsố21.
C. 3 NST số 13
D. 3 NST số 18.
Lời giải
Đáp án B
Người mắc hội chứng Đao trong tế bào có 3 NSTsố 21.
Câu 7/40
A. Chỉ trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tư nhau.
B. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.
C. Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy.
D. Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân.
Lời giải
Đáp án D
Bằng chứng phản ánh tiến hoá đồng quy là D (các cơ quan tương tự)
Câu 8/40
A. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể
B. Đa số đột biến gen là lặn, có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
C. Đột biến gen là những thay đổi trong cấu trúc của gen.
D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
Lời giải
Đáp án D
Phát biểu sai về đột biến gen là: D, đột biến gen chỉ làm biến đổi cấu trúc của gen.
Câu 9/40
A. phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.
B. phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
C. duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.
D. tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. đảo cặp bố mẹ ở thế hệ P
B. đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F1.
C. đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F2
D. Dùng lai phân tích thay cho F1 tự phối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
B. Hội chứng Đao.
C. Hội chứng Tơcnơ.
D. Bệnh ung thư.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Thỏ, ruồi giấm, chim, sáo.
B. Trâu, bò, hươu
C. Gà, chim bồ câu, bướm
D. Hổ, báo, mèo rừng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 3 đốm : 1 xanh
B. kiểu hình giống mẹ.
C. 3 xanh : 1 đốm
D. 1 đốm : 1 xanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. enzim tháo xoắn và enzim cắt mạch
B. ADNpolimeraza và ARNpolimeraza.
C. restrictaza và ligaza.
D. ADNpolimeraza và ligaza.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. p(A) = 0,8; q(a) = 0,2
B. p(A) = 0,2; q(a) = 0,8
C. p(A) = 0,4; q(a) = 0,6
D. p(A) = 0,6; q(a) = 0,4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.